
Tobias Stagaard là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch DEN, hiện khoác áo IK Brage.
Tiểu sử Tobias Stagaard
Tobias Stagaard là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ IK Brage, quốc tịch Denmark, hiện 24 tuổi. Với chiều cao 187 cm, cầu thủ thuận chân trái và sinh ngày 29/01/2002. Trong mùa 2026, cầu thủ ra sân 22 trận với tổng cộng 630 phút thi đấu tại giải Sweden Superettan. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 450 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
23Trận ra sân
23Đá chính
630Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sweden Superettan | 2026 | — | 23 | 23 | 630 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Sweden Superettan · mùa 2026 · 23 trận ra sân, 630 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/07/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 05/10/2021 | 19 | 200 nghìn € |
| 27/12/2021 | 19 | 200 nghìn € |
| 19/06/2022 | 20 | 150 nghìn € |
| 14/12/2022 | 20 | 125 nghìn € |
| 25/06/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 18/10/2023 | 21 | — |
| 17/06/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 08/12/2024 | 22 | 350 nghìn € |
| 15/06/2025 | 23 | 450 nghìn € |
| 17/12/2025 | 23 | 450 nghìn € |
| 28/06/2026 | 24 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 450 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ33
- Kỹ thuật40
- Tư duy46
- Sức mạnh65
- Thể lực56