
Timo Friedrich
28Tuổi
178Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị
Timo Friedrich là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo Havelse.
Thống kê theo giải
Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|
| Hạng 3 Đức | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 3 Đức · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 01/07/2017 | 19 | 75 nghìn € |
| 12/12/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 12/06/2018 | 20 | 50 nghìn € |
| 30/11/2018 | 20 | 50 nghìn € |
| 31/05/2019 | 21 | 50 nghìn € |
| 02/12/2019 | 21 | 50 nghìn € |
| 30/07/2020 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/12/2020 | 22 | 175 nghìn € |
| 25/05/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 30/11/2021 | 23 | 150 nghìn € |
| 24/05/2022 | 24 | 150 nghìn € |
| 06/10/2022 | 24 | 125 nghìn € |
| 12/04/2023 | 25 | 100 nghìn € |
| 20/06/2023 | 25 | 100 nghìn € |
| 04/12/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 27/05/2024 | 26 | 150 nghìn € |
| 29/09/2024 | 26 | 100 nghìn € |
| 16/12/2024 | 26 | 75 nghìn € |
| 23/06/2025 | 27 | 75 nghìn € |
| 22/12/2025 | 27 | 75 nghìn € |
| 28/05/2026 | 28 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 75 nghìn €.