
Tim·Steinmetz là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo FC 08 Homburg.
Tiểu sử Tim·Steinmetz
Tim·Steinmetz là hậu vệ của FC 08 Homburg, mang quốc tịch Germany và hiện 27 tuổi. Cầu thủ cao 174 cm và thi đấu được bằng cả hai chân. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 11 trận tại German Regionalliga với tổng 990 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 150 nghìn €, còn hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/02/2019 | 19 | 25 nghìn € |
| 11/08/2019 | 19 | 25 nghìn € |
| 05/02/2020 | 20 | 25 nghìn € |
| 10/01/2021 | 21 | 75 nghìn € |
| 14/12/2021 | 22 | 75 nghìn € |
| 26/06/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/12/2022 | 23 | 100 nghìn € |
| 28/06/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 09/01/2024 | 24 | 100 nghìn € |
| 29/06/2024 | 24 | 100 nghìn € |
| 05/01/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 10/06/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 18/12/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 16/06/2026 | 26 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.