
Thorben Deters là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SV Meppen.
Tiểu sử Thorben Deters
Thorben Deters là tiền vệ thi đấu cho SV Meppen, quốc tịch Germany, sinh ngày 20/08/1995 và hiện 31 tuổi. Cao 172 cm, nặng 62 kg, Deters thuận chân phải. Trong Hạng 3 Đức mùa 2026-2027, Deters có 10 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo và 840 phút thi đấu, điểm trung bình 5,87. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 250 nghìn € (2025), và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
840Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,21Bàn/90 phút
420Phút/bàn
4/13Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,87Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 3 Đức | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 840 | 2 | 0 | 1 | 13 | 4 | 75% | 28% | 0 | 0 | 5,87 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 3 Đức · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 840 phút · điểm TB 5,87
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 4/13
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 7
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 5
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/15
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 234/309 (75%)
- Chuyền quyết định
- 32
- Tạt bóng chính xác
- 31/81 (38%)
- Chuyền dài chính xác
- 25/39 (64%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/13
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 8
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 27/96 (28%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 19
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 22 / 50
- Bị tước bóng
- 10
- Mất quyền kiểm soát
- 170
- Phạm lỗi
- 19
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Hạng 3 Đức | vs Havelse | H 1-1 | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 2 | 25/35 | 1 | 2/9 | — | 7,35 |
| 14/10/2026 | Hạng 3 Đức | @ Hansa Rostock | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | 21/31 | 2 | 3/8 | — | — |
| 10/10/2026 | Hạng 3 Đức | vs VfB Stuttgart II | H 1-1 | 74 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | 21/29 | 2 | 4/12 | — | 6,25 |
| 19/09/2026 | Hạng 3 Đức | @ TSG Hoffenheim II | B 0-1 | 73 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 22/26 | 0 | 1/8 | — | 6,25 |
| 16/09/2026 | Hạng 3 Đức | vs FC Viktoria Köln | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 20/27 | 2 | 3/9 | — | 5,80 |
| 12/09/2026 | Hạng 3 Đức | @ SC Verl | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4 | 22/33 | 1 | 3/8 | — | 5,70 |
| 05/09/2026 | Hạng 3 Đức | vs 1. FC Saarbrücken | B 1-6 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | 28/32 | 2 | 2/6 | — | 5,60 |
| 29/08/2026 | Hạng 3 Đức | @ Alemannia Aachen | T 3-0 | 72 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | 25/37 | 2 | 4/9 | — | 8,20 |
| 15/08/2026 | Hạng 3 Đức | vs SG Sonnenhof Grossaspach | T 2-0 | 81 | 0 | 1 | 2 | 0 | 6 | 18/20 | 1 | 2/13 | — | 7,70 |
| 08/08/2026 | Hạng 3 Đức | @ MSV Duisburg | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 32/39 | 0 | 3/14 | — | 5,80 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/08/2014 | 18 | 25 nghìn € |
| 07/02/2015 | 19 | 50 nghìn € |
| 13/07/2015 | 19 | 50 nghìn € |
| 03/11/2015 | 20 | 50 nghìn € |
| 24/02/2016 | 20 | 50 nghìn € |
| 26/07/2016 | 20 | 50 nghìn € |
| 04/02/2017 | 21 | 50 nghìn € |
| 29/06/2017 | 21 | 75 nghìn € |
| 18/01/2018 | 22 | 100 nghìn € |
| 07/06/2018 | 22 | 125 nghìn € |
| 14/01/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 10/09/2020 | 25 | 125 nghìn € |
| 19/01/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 13/06/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 21/12/2021 | 26 | 175 nghìn € |
| 12/06/2022 | 26 | 175 nghìn € |
| 11/12/2022 | 27 | 150 nghìn € |
| 11/06/2023 | 27 | 125 nghìn € |
| 27/12/2023 | 28 | 125 nghìn € |
| 19/03/2024 | 28 | 175 nghìn € |
| 10/06/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 18/12/2024 | 29 | 250 nghìn € |
| 18/06/2025 | 29 | 250 nghìn € |
| 14/12/2025 | 30 | 200 nghìn € |
| 16/06/2026 | 30 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 200 nghìn €.