
Thievy Bifouma là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch CGO, hiện khoác áo Persepolis.
Tiểu sử Thievy Bifouma
Thievy Bifouma là tiền đạo người Congo, 34 tuổi, khoác áo Persepolis. Mùa 2026-2027 tại VĐQG Iran, cầu thủ ghi 1 bàn, có 1 kiến tạo sau 7 trận với 473 phút thi đấu. Chiều cao 180 cm, nặng 80 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, trong khi mức cao nhất từng được ghi nhận là 3,0 triệu € (2014). Hợp đồng đến 29/06/2027 và lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2025 từ Esteghlal Khozestan.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
6Đá chính
559Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,32Bàn/90 phút
279Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 8 | 6 | 559 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 559 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/10/2011 | 19 | 600 nghìn € |
| 02/02/2012 | 19 | 2,5 triệu € |
| 07/08/2012 | 20 | 2,5 triệu € |
| 01/12/2012 | 20 | 1,5 triệu € |
| 10/05/2013 | 20 | 2,5 triệu € |
| 24/07/2013 | 21 | 2,5 triệu € |
| 22/01/2014 | 21 | 3,0 triệu € |
| 18/07/2014 | 22 | 2,0 triệu € |
| 13/08/2014 | 22 | 2,0 triệu € |
| 22/01/2015 | 22 | 2,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 2,5 triệu € |
| 03/02/2016 | 23 | 2,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 24 | 2,5 triệu € |
| 15/01/2017 | 24 | 2,5 triệu € |
| 08/06/2017 | 25 | 1,8 triệu € |
| 11/02/2018 | 25 | 1,8 triệu € |
| 28/05/2018 | 26 | 1,5 triệu € |
| 03/01/2019 | 26 | 1,2 triệu € |
| 03/06/2019 | 27 | 850 nghìn € |
| 03/10/2019 | 27 | 1,0 triệu € |
| 02/01/2020 | 27 | 2,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 2,0 triệu € |
| 31/07/2020 | 28 | 1,6 triệu € |
| 25/12/2020 | 28 | 750 nghìn € |
| 07/05/2021 | 28 | 600 nghìn € |
| 27/08/2021 | 29 | 400 nghìn € |
| 16/01/2022 | 29 | 300 nghìn € |
| 09/06/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 06/11/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 21/05/2023 | 31 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 31 | 200 nghìn € |
| 29/05/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 22/12/2024 | 32 | 250 nghìn € |
| 15/05/2025 | 33 | 350 nghìn € |
| 07/12/2025 | 33 | 325 nghìn € |
| 20/05/2026 | 34 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2014; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật49
- Tư duy50
- Sức mạnh46
- Thể lực41