
Theo Ogbidi là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SV Babelsberg 03.
Tiểu sử Theo Ogbidi
Theo Ogbidi là tiền đạo thi đấu cho SV Babelsberg 03, mang quốc tịch Germany và 25 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 02/02/2001 và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Ogbidi có 4 trận ra sân tại German Regionalliga, ghi 3 bàn và thi đấu tổng cộng 286 phút. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất đạt 150 nghìn € (2022), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
286Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,94Bàn/90 phút
95Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 286 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 286 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/07/2020 | 19 | 50 nghìn € |
| 11/10/2020 | 19 | 75 nghìn € |
| 12/01/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 22/06/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 13/12/2021 | 20 | 125 nghìn € |
| 16/06/2022 | 21 | 150 nghìn € |
| 18/12/2022 | 21 | 125 nghìn € |
| 18/06/2023 | 22 | 125 nghìn € |
| 29/12/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 16/06/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 16/12/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 22/06/2025 | 24 | 125 nghìn € |
| 22/12/2025 | 24 | 125 nghìn € |
| 19/03/2026 | 25 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 25 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.