
Theo Gunnar Martens là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo FSV Zwickau.
Tiểu sử Theo Gunnar Martens
Theo Gunnar Martens là tiền đạo người Germany, hiện khoác áo FSV Zwickau. Cầu thủ sinh ngày 20/01/2003, 24 tuổi, cao 181 cm và nặng 80 kg, có chân thuận là hai chân. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 8 trận với 569 phút và ghi 2 bàn tại German Regionalliga. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất từng đạt 125 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
7Đá chính
641Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,28Bàn/90 phút
320Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 9 | 7 | 641 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 641 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2021 | 18 | 50 nghìn € |
| 14/12/2021 | 18 | 50 nghìn € |
| 15/06/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 29/11/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 18/06/2023 | 20 | 50 nghìn € |
| 29/12/2023 | 20 | 50 nghìn € |
| 18/03/2024 | 21 | 75 nghìn € |
| 16/06/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 16/12/2024 | 21 | 125 nghìn € |
| 22/06/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 09/12/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 23 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 100 nghìn €.