Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Teo Quintero León

Sparta RotterdamHậu vệVEN
27Tuổi
190Chiều cao (cm)
85Cân nặng (kg)
1,3 triệu €Giá trị

Teo Quintero León là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Sparta Rotterdam.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

8Trận ra sân
1Đá chính
209Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,57Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Eredivisie2026-2027—601070001085%56%006,09
Chuỗi trận FIFA2026—2110200000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

Eredivisie · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 107 phút · điểm TB 6,09

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
35/41 (85%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
1/3 (33%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/6
Cắt bóng
3
Phá bóng
14
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
9/16 (56%)
Không chiến thắng / thua
3 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 5
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
7
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chuỗi trận FIFA · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 102 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 30/03/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Teo Quintero León · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Eredivisievs Willem IIT 3-2700000—00/1—6,07
10/10/2026Eredivisie@ Go Ahead EaglesH 3-329000018/801/1—6,07
02/10/2026Giao hữu quốc tế@ Hàn QuốcH 0-0900011155/6106/8—7,27
28/09/2026Giao hữu quốc tế@ Nhật BảnB 1-2dự bị00000—0———
19/09/2026Eredivisievs SC HeerenveenB 0-4280010112/1401/2—5,98
14/09/2026Eredivisie@ PSV EindhovenB 1-427000007/1045/7—5,85
05/09/2026Eredivisievs PEC ZwolleH 2-2dự bị00000—0———
29/08/2026Eredivisie@ Excelsior SBVB 1-2dự bị00000—0———
22/08/2026Eredivisievs FC UtrechtH 3-311000008/900/1—5,86
15/08/2026Eredivisie@ SC TelstarT 3-1500000—22/4—6,72

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 50 nghìn €2019: 50 nghìn €2019: 100 nghìn €2019: 100 nghìn €2020: 150 nghìn €2020: 150 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 100 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: 300 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 500 nghìn €2023: 500 nghìn €2024: 600 nghìn €2024: 800 nghìn €2024: 800 nghìn €2025: 650 nghìn €2025: 600 nghìn €2025: 800 nghìn €2026: 1,0 triệu €2026: 1,3 triệu €20182026
Bảng số liệu (22 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
30/10/20181950 nghìn €
18/02/20191950 nghìn €
28/06/201920100 nghìn €
09/09/201920100 nghìn €
10/02/202020150 nghìn €
07/10/202021150 nghìn €
07/01/202121100 nghìn €
29/06/202122100 nghìn €
29/12/202122100 nghìn €
28/06/202223100 nghìn €
04/10/202223300 nghìn €
21/12/202223300 nghìn €
29/05/202324500 nghìn €
27/12/202324500 nghìn €
19/06/202425600 nghìn €
13/10/202425800 nghìn €
16/12/202425800 nghìn €
27/03/202526650 nghìn €
27/05/202526600 nghìn €
01/12/202526800 nghìn €
10/03/2026271,0 triệu €
27/05/2026271,3 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,3 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,3 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2024KMSK DeinzeSparta RotterdamChuyển nhượng—
04/07/2022SabadellKMSK DeinzeChuyển nhượng—
30/06/2021HerculesSabadellChuyển nhượng—
25/08/2019CF PeraladaHerculesChuyển nhượng Free—
30/06/2018Girona U19CF PeraladaChuyển nhượng—
30/06/2017CF Damm YouthGirona U19Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ39
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy47
  • Sức mạnh78
  • Thể lực68
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com