
Tayfun Aydogan là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Bursaspor.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish First League | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish First League · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Turkish First League | vs Pendikspor | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/10/2026 | Turkish First League | @ Muglaspor | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/10/2026 | Turkish First League | vs Mardin 1969 Spor | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/07/2015 | 19 | 100 nghìn € |
| 31/08/2016 | 20 | 50 nghìn € |
| 08/09/2017 | 21 | 50 nghìn € |
| 03/07/2018 | 22 | 50 nghìn € |
| 15/10/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 03/02/2020 | 23 | 175 nghìn € |
| 26/08/2020 | 24 | 175 nghìn € |
| 29/12/2020 | 24 | 450 nghìn € |
| 01/06/2021 | 25 | 450 nghìn € |
| 21/10/2021 | 25 | 500 nghìn € |
| 16/01/2022 | 25 | 400 nghìn € |
| 09/06/2022 | 26 | 325 nghìn € |
| 04/01/2023 | 26 | 275 nghìn € |
| 25/06/2023 | 27 | 275 nghìn € |
| 26/09/2023 | 27 | 225 nghìn € |
| 20/12/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 14/03/2024 | 27 | 250 nghìn € |
| 30/05/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 03/10/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 22/12/2024 | 28 | 225 nghìn € |
| 19/03/2025 | 28 | 225 nghìn € |
| 17/06/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 04/01/2026 | 29 | 200 nghìn € |
| 04/06/2026 | 30 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 150 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật59
- Tư duy57
- Sức mạnh37
- Thể lực50