
Tadeo Allende là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Inter Miami CF.
Tiểu sử Tadeo Allende
Tadeo Allende là tiền đạo người Argentina, hiện khoác áo Inter Miami CF, sinh ngày 20/02/1999 và nay 27 tuổi. Cầu thủ cao 185 cm, nặng 77 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026, cầu thủ có 11 trận với 612 phút thi đấu và điểm trung bình 6,37. Tại MLS, cầu thủ có 9 trận, còn tại Cúp C1 CONCACAF là 2 trận. Giá trị thị trường hiện là 4,0 triệu €, cao nhất đạt 5,0 triệu € (2025), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2030.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
6Đá chính
612Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
5/12Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,37Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MLS | 2026 | — | 9 | 4 | 432 | 0 | 0 | 0 | 9 | 4 | 72% | 48% | 2 | 0 | 6,35 |
| Cúp C1 CONCACAF | 2026 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 78% | 46% | 0 | 0 | 6,46 |
Chỉ số chi tiết từng giải
MLS · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 432 phút · điểm TB 6,35
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 4/9
- Sút trong vòng cấm
- 8
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 3/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 94/129 (72%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 2/12 (16%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/4 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 22/45 (48%)
- Không chiến thắng / thua
- 11 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 11 / 19
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 62
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/08/2026
Cúp C1 CONCACAF · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,46
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 29/37 (78%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/13 (46%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 7
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 21
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/05/2026 | MLS | vs Orlando City | B 3-4 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/4 | 0 | 1/3 | — | 6,32 |
| 26/04/2026 | MLS | vs New England Revolution | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 10/14 | 0 | 2/3 | V | 6,59 |
| 23/04/2026 | MLS | @ Real Salt Lake | T 2-0 | 75 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 13/18 | 0 | 2/6 | — | 6,30 |
| 19/04/2026 | MLS | @ Colorado Rapids | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/04/2026 | MLS | vs Austin FC | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 2 | 22/29 | 3 | 5/7 | — | 6,45 |
| 23/03/2026 | MLS | @ New York City Football Club | T 3-2 | 63 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 9/11 | 1 | 2/9 | — | 6,13 |
| 19/03/2026 | Cúp C1 CONCACAF | vs Nashville SC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 2 | 15/17 | 0 | 2/8 | — | 6,54 |
| 15/03/2026 | MLS | @ Charlotte FC | H 0-0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/4 | 0 | 1/3 | — | 6,20 |
| 08/03/2026 | MLS | @ DC United | T 2-1 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/9 | 0 | 2/2 | — | 6,57 |
| 02/03/2026 | MLS | @ Orlando City | T 4-2 | 89 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 25/32 | 1 | 6/9 | V | 6,14 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2021 | 22 | 10 nghìn € |
| 21/12/2021 | 22 | 25 nghìn € |
| 23/05/2022 | 23 | 100 nghìn € |
| 05/09/2022 | 23 | 1,5 triệu € |
| 25/10/2022 | 23 | 1,5 triệu € |
| 03/07/2023 | 24 | 2,5 triệu € |
| 18/12/2023 | 24 | 4,5 triệu € |
| 06/06/2024 | 25 | 4,0 triệu € |
| 10/10/2024 | 25 | 3,0 triệu € |
| 26/12/2024 | 25 | 2,0 triệu € |
| 04/06/2025 | 26 | 2,0 triệu € |
| 11/09/2025 | 26 | 3,0 triệu € |
| 10/12/2025 | 26 | 5,0 triệu € |
| 01/06/2026 | 27 | 4,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2025; hiện tại 4,0 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ60
- Kỹ thuật48
- Tư duy54
- Sức mạnh38
- Thể lực41