
Tabekou Ouambé là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch CMR, hiện khoác áo KF Tirana.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/06/2015 | 18 | 200 nghìn € |
| 14/07/2016 | 19 | 200 nghìn € |
| 20/01/2017 | 20 | 350 nghìn € |
| 05/06/2017 | 20 | 350 nghìn € |
| 24/10/2017 | 21 | 450 nghìn € |
| 13/09/2018 | 21 | 450 nghìn € |
| 17/01/2019 | 22 | 450 nghìn € |
| 09/06/2019 | 22 | 450 nghìn € |
| 12/11/2019 | 23 | 500 nghìn € |
| 29/03/2020 | 23 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 23 | 475 nghìn € |
| 15/10/2020 | 24 | 650 nghìn € |
| 16/03/2021 | 24 | 750 nghìn € |
| 06/06/2021 | 24 | 750 nghìn € |
| 21/10/2021 | 25 | 675 nghìn € |
| 16/01/2022 | 25 | 675 nghìn € |
| 16/03/2022 | 25 | 600 nghìn € |
| 09/06/2022 | 25 | 600 nghìn € |
| 21/12/2022 | 26 | 600 nghìn € |
| 27/03/2023 | 26 | 500 nghìn € |
| 25/06/2023 | 26 | 400 nghìn € |
| 25/10/2023 | 27 | 350 nghìn € |
| 28/02/2024 | 27 | 300 nghìn € |
| 11/03/2024 | 27 | 275 nghìn € |
| 16/06/2024 | 27 | 400 nghìn € |
| 02/12/2024 | 28 | 350 nghìn € |
| 28/05/2025 | 28 | 325 nghìn € |
| 29/12/2025 | 29 | 300 nghìn € |
| 08/06/2026 | 29 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 350 nghìn €.