
Syver Aas là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch NOR, hiện khoác áo Odd Grenland.
Tiểu sử Syver Aas
Syver Aas là tiền vệ người Norway, thi đấu cho câu lạc bộ Odd Grenland, sinh ngày 15/01/2004 và 22 tuổi. Thuận chân phải, Syver Aas có mùa 2026 với 26 trận, 305 phút thi đấu, 2 bàn thắng và 4 kiến tạo. Toàn bộ số bàn và kiến tạo này được ghi nhận tại Norwegian 1.Divisjon, nơi cầu thủ có 26 trận. Ngoài giải đấu này, Syver Aas còn có 2 trận tại Norwegian SAS Braathens Cup. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 450 nghìn € (2022).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
29Trận ra sân
18Đá chính
485Phút
2Bàn thắng
4Kiến tạo
0,37Bàn/90 phút
242Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Norwegian SAS Braathens Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Norwegian 1.Divisjon | 2026 | — | 27 | 16 | 305 | 2 | 0 | 4 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Norwegian 1.Divisjon · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 305 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 4
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/07/2021 | 17 | 100 nghìn € |
| 02/01/2022 | 17 | 400 nghìn € |
| 08/12/2022 | 18 | 450 nghìn € |
| 28/06/2023 | 19 | 400 nghìn € |
| 14/12/2023 | 19 | 350 nghìn € |
| 11/06/2024 | 20 | 350 nghìn € |
| 11/12/2024 | 20 | 350 nghìn € |
| 25/06/2025 | 21 | 325 nghìn € |
| 14/12/2025 | 21 | 300 nghìn € |
| 28/05/2026 | 22 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 350 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật46
- Tư duy57
- Sức mạnh35
- Thể lực34