
Suzu Amano là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Birmingham (nữ).
Tiểu sử Suzu Amano
Suzu Amano là tiền vệ thi đấu cho Birmingham (nữ), mang quốc tịch Japan và 22 tuổi. Cầu thủ cao 160 cm, nặng 50 kg, sinh ngày 18/02/2004. Ở mùa 2026-2027, Suzu Amano đã ra sân 6 trận với tổng 234 phút, ghi 1 bàn và có điểm trung bình 6,30. Tại Ngoại hạng Anh (nữ), cầu thủ này có 4 trận và 1 bàn; tại FA Women's League Cup, có 2 trận.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
4Đá chính
359Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
359Phút/bàn
2/4Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,53Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FA Women's League Cup | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 232 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | — | — | 0 | 0 | 4,15 |
| Ngoại hạng Anh (nữ) | 2026-2027 | — | 5 | 1 | 127 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | 70% | 30% | 0 | 0 | 6,35 |
Chỉ số chi tiết từng giải
FA Women's League Cup · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 232 phút · điểm TB 4,15
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Ngoại hạng Anh (nữ) · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 127 phút · điểm TB 6,35
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 21/30 (70%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/2 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/10 (30%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 7
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | FA Women's League Cup | @ Durham Wildcats LFC (nữ) | T 5-0 | 68 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Arsenal (nữ) | H 1-1 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/12 | 1 | 3/7 | — | 6,43 |
| 04/10/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Everton CD(Everton FC ) (nữ) | B 1-2 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/3 | 0 | 0/1 | — | 5,93 |
| 01/10/2026 | FA Women's League Cup | vs Liverpool (nữ) | B 3-4 | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 27/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | vs Crystal Palace (nữ) | H 3-3 | 9 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3/4 | 0 | 0/1 | — | 7,32 |
| 24/09/2026 | FA Women's League Cup | @ Everton CD(Everton FC ) (nữ) | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | — | 0 | — | — | 6,15 |
| 19/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Chelsea FC (nữ) | B 0-2 | 24 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 7/8 | 0 | 0/1 | — | 6,11 |
| 13/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | vs Brighton (nữ) | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | Ngoại hạng Anh (nữ) | @ Manchester City (nữ) | B 1-3 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1/3 | 0 | — | — | 5,98 |