
Stefano Scognamillo là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Benevento.
Tiểu sử Stefano Scognamillo
Stefano Scognamillo là hậu vệ thi đấu cho Benevento, quốc tịch Italy, hiện 32 tuổi. Mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 9 trận với 720 phút thi đấu, ghi 1 bàn và có điểm trung bình 5,99. Tại Serie B, cầu thủ có 7 trận trong mùa, còn ở Cúp Quốc gia Ý ghi 1 bàn sau 2 trận. Giá trị thị trường hiện tại là 600 nghìn €, mức cao nhất là 800 nghìn € (2024), và hợp đồng kéo dài đến 29/06/2028. Cầu thủ cao 183 cm, thuận chân trái và sinh ngày 04/05/1994.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
720Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
720Phút/bàn
0/1Sút trúng/sút
92%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,99Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 630 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 92% | 54% | 1 | 0 | 6,77 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 90 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 96% | 75% | 1 | 0 | 3,27 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút · điểm TB 6,77
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 265/287 (92%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 1/5 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 8/20 (40%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/9
- Cắt bóng
- 9
- Phá bóng
- 26
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 26/48 (54%)
- Không chiến thắng / thua
- 8 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 18 / 12
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 32
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 3,27
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 53/55 (96%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 5/6 (83%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/4 (75%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/08/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie B | vs Vicenza | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 37/43 | 1 | 6/8 | — | 6,71 |
| 10/10/2026 | Serie B | vs Cesena | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 29/32 | 1 | 3/7 | V | 6,89 |
| 19/09/2026 | Serie B | @ Carrarese | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 51/52 | 2 | 4/8 | — | 6,67 |
| 12/09/2026 | Serie B | vs Hellas Verona | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 36/41 | 2 | 3/5 | — | 6,71 |
| 05/09/2026 | Serie B | @ Ascoli | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 27/31 | 1 | 3/7 | — | 6,74 |
| 31/08/2026 | Serie B | vs SudTirol | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 44/47 | 1 | 4/7 | — | 6,92 |
| 23/08/2026 | Serie B | vs Modena | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 41/41 | 1 | 3/6 | — | 6,74 |
| 15/08/2026 | Cúp Quốc gia Ý | @ Fiorentina | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 53/55 | 2 | 3/4 | — | 6,53 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/05/2011 | 17 | 75 nghìn € |
| 22/03/2012 | 17 | 75 nghìn € |
| 15/04/2013 | 18 | 75 nghìn € |
| 27/02/2014 | 19 | 150 nghìn € |
| 15/07/2014 | 20 | 200 nghìn € |
| 18/01/2015 | 20 | 125 nghìn € |
| 24/06/2015 | 21 | 125 nghìn € |
| 22/01/2016 | 21 | 175 nghìn € |
| 21/06/2016 | 22 | 150 nghìn € |
| 15/12/2016 | 22 | 125 nghìn € |
| 22/06/2017 | 23 | 100 nghìn € |
| 19/12/2017 | 23 | 100 nghìn € |
| 20/06/2018 | 24 | 125 nghìn € |
| 14/12/2018 | 24 | 125 nghìn € |
| 20/06/2019 | 25 | 150 nghìn € |
| 29/12/2019 | 25 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 325 nghìn € |
| 20/08/2020 | 26 | 275 nghìn € |
| 10/01/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 22/06/2021 | 27 | 275 nghìn € |
| 21/12/2021 | 27 | 325 nghìn € |
| 21/06/2022 | 28 | 375 nghìn € |
| 20/12/2022 | 28 | 450 nghìn € |
| 20/06/2023 | 29 | 500 nghìn € |
| 10/10/2023 | 29 | 700 nghìn € |
| 26/12/2023 | 29 | 800 nghìn € |
| 02/06/2024 | 30 | 800 nghìn € |
| 22/12/2024 | 30 | 700 nghìn € |
| 01/06/2025 | 31 | 600 nghìn € |
| 16/12/2025 | 31 | 600 nghìn € |
| 18/06/2026 | 32 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 600 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật39
- Tư duy44
- Sức mạnh67
- Thể lực55