
Stefan rankic là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo SV Meppen.
Tiểu sử Stefan rankic
Stefan rankic là hậu vệ người Bosnia and Herzegovina, hiện thi đấu cho SV Meppen, 25 tuổi và sinh ngày 13/01/2001. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ này ra sân 8 trận với 450 phút, ghi 2 bàn và có điểm trung bình 4,08. Giá trị thị trường được ghi nhận là 150 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027. Chiều cao 184 cm, thuận chân phải, và toàn bộ thành tích giải đấu đến từ Hạng 3 Đức.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
540Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,33Bàn/90 phút
270Phút/bàn
1/2Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
4,33Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 3 Đức | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 540 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 81% | 63% | 4 | 0 | 4,33 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 3 Đức · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 540 phút · điểm TB 4,33
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 169/208 (81%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 16/35 (45%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/10
- Cắt bóng
- 10
- Phá bóng
- 22
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 28/44 (63%)
- Không chiến thắng / thua
- 14 / 10
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 14 / 6
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 44
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Hạng 3 Đức | vs Havelse | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25/31 | 0 | 5/6 | — | 6,30 |
| 14/10/2026 | Hạng 3 Đức | @ Hansa Rostock | T 2-0 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 18/23 | 0 | 3/6 | — | 7,70 |
| 10/10/2026 | Hạng 3 Đức | vs VfB Stuttgart II | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40/45 | 2 | 2/3 | — | 6,60 |
| 19/09/2026 | Hạng 3 Đức | @ TSG Hoffenheim II | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35/44 | 4 | 11/12 | V | 5,95 |
| 16/09/2026 | Hạng 3 Đức | vs FC Viktoria Köln | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 30/35 | 1 | 3/12 | V | 5,55 |
| 12/09/2026 | Hạng 3 Đức | @ SC Verl | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20/26 | 1 | 2/4 | — | 6,60 |
| 29/08/2026 | Hạng 3 Đức | @ Alemannia Aachen | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 21/30 | 3 | 4/5 | — | 6,83 |
| 15/08/2026 | Hạng 3 Đức | vs SG Sonnenhof Grossaspach | T 2-0 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 31/41 | 2 | 4/7 | V | 7,89 |
| 08/08/2026 | Hạng 3 Đức | @ MSV Duisburg | B 0-3 | 76 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 34/44 | 1 | 4/8 | V | 5,55 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/01/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 22/06/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 22/09/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 13/12/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 16/06/2022 | 21 | 125 nghìn € |
| 18/12/2022 | 21 | 100 nghìn € |
| 18/06/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 29/12/2023 | 22 | 125 nghìn € |
| 19/06/2024 | 23 | 125 nghìn € |
| 19/12/2024 | 23 | 125 nghìn € |
| 23/06/2025 | 24 | 125 nghìn € |
| 14/12/2025 | 24 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 25 | 75 nghìn € |
| 08/10/2026 | 25 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.