Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Stefan Golubović

Southern DistrictTiền đạoSRB
30Tuổi
183Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Stefan Golubović là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Southern District.

Tiểu sử Stefan Golubović

Stefan Golubović, quốc tịch Serbia, là tiền đạo của Southern District và sinh ngày 01/08/1996. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân với 285 phút thi đấu và ghi 3 bàn, toàn bộ ở VĐQG Hồng Kông. Ngày 16/07/2026, cầu thủ được chuyển nhượng từ Decic Tuzi đến Kwoon Chung Southern District. Giá trị thị trường hiện ở mức 200 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 250 nghìn € vào năm 2018. Hiện 30 tuổi, cao 183 cm và thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

5Trận ra sân
4Đá chính
375Phút
4Bàn thắng
0Kiến tạo
0,96Bàn/90 phút
93Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Hồng Kông2026-2027—5437540000——10—
Chinese Hong Kong Senior Challenge Shield——119010000——10—
Cúp Liên đoàn Hồng Kông——102110000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 375 phút

Tấn công

Bàn thắng
4
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chinese Hong Kong Senior Challenge Shield · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/09/2026

Cúp Liên đoàn Hồng Kông · 1 trận ra sân, 21 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 01/10/2026

Chỉ số 3 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Stefan Golubović · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
25/07/2025Cúp C3 châu Âuvs SK Rapid WienB 0-2900000014/1807/12V6,19
18/07/2025Cúp C3 châu Âu@ SileksB 1-28900000—0—V6,12
11/07/2025Cúp C3 châu Âuvs SileksT 2-07600000—0—V6,32

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 50 nghìn €2016: 100 nghìn €2017: 200 nghìn €2018: 200 nghìn €2018: 250 nghìn €2019: 200 nghìn €2019: 150 nghìn €2020: 150 nghìn €2021: 150 nghìn €2022: 150 nghìn €2023: 200 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 200 nghìn €20162026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
28/05/20161950 nghìn €
17/12/201620100 nghìn €
03/05/201720200 nghìn €
09/01/201821200 nghìn €
01/07/201821250 nghìn €
13/01/201922200 nghìn €
08/06/201922150 nghìn €
07/12/202024150 nghìn €
05/06/202124150 nghìn €
17/11/202226150 nghìn €
21/06/202326200 nghìn €
18/12/202529200 nghìn €
11/06/202629200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/07/2026Decic TuziKwoon Chung Southern DistrictChuyển nhượng—
30/06/2025Boeung KetDecic TuziChuyển nhượng—
11/07/2023FK Trajal KrusevacBoeung KetChuyển nhượng—
01/09/2020GOSK GabelaFK Trajal KrusevacChuyển nhượng—
18/08/2020FK Sloga PožegaGOSK GabelaChuyển nhượng—
30/06/2019Mladost LucaniFK Sloga PožegaChuyển nhượng—
31/12/2015Free playerMladost LucaniChuyển nhượng—
30/06/2015SV Wehen Wiesbaden U19Free playerTrở lại—
30/06/2014UnknownSV Wehen Wiesbaden U19Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ68
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy72
  • Sức mạnh35
  • Thể lực52
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com