
Slaviša Stojanović là tiền đạo 37 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo FK Loznica.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
10Đá chính
736Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
736Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serbian Mozzart Bet Prva Liga | 2026-2027 | — | 11 | 10 | 736 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serbian Mozzart Bet Prva Liga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 736 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/02/2009 | 20 | 150 nghìn € |
| 14/10/2009 | 20 | 200 nghìn € |
| 12/04/2010 | 21 | 225 nghìn € |
| 04/11/2010 | 21 | 250 nghìn € |
| 18/04/2011 | 22 | 300 nghìn € |
| 01/11/2011 | 22 | 350 nghìn € |
| 15/04/2012 | 23 | 400 nghìn € |
| 01/11/2012 | 23 | 350 nghìn € |
| 27/05/2013 | 24 | 350 nghìn € |
| 07/10/2013 | 24 | 300 nghìn € |
| 10/11/2014 | 25 | 250 nghìn € |
| 14/06/2015 | 26 | 300 nghìn € |
| 22/11/2015 | 26 | 350 nghìn € |
| 28/05/2016 | 27 | 400 nghìn € |
| 09/01/2018 | 28 | 350 nghìn € |
| 14/02/2019 | 30 | 400 nghìn € |
| 29/05/2019 | 30 | 400 nghìn € |
| 29/12/2019 | 30 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 31 | 300 nghìn € |
| 21/12/2020 | 31 | 250 nghìn € |
| 14/07/2021 | 32 | 200 nghìn € |
| 24/12/2021 | 32 | 100 nghìn € |
| 18/06/2022 | 33 | 100 nghìn € |
| 17/11/2022 | 33 | 150 nghìn € |
| 21/06/2023 | 34 | 150 nghìn € |
| 26/12/2023 | 34 | 150 nghìn € |
| 09/06/2024 | 35 | 100 nghìn € |
| 09/01/2025 | 35 | 75 nghìn € |
| 03/07/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 10/12/2025 | 36 | 50 nghìn € |
| 17/06/2026 | 37 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 50 nghìn €.