
Slavisa Bogdanovic là thủ môn 33 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo Manama Club.
Tiểu sử Slavisa Bogdanovic
Slavisa Bogdanovic là thủ môn thi đấu cho Manama Club, có quốc tịch Bosnia and Herzegovina và 33 tuổi. Sinh ngày 11/10/1993, cầu thủ cao 193 cm, nặng 85 kg và thuận chân phải. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2022. Chuyển nhượng gần nhất vào 12/08/2026 đưa cầu thủ từ Asia Talas đến Manama Club. Trước đó, vào 28/02/2026, cầu thủ đã chuyển từ BG Pathum United đến Asia Talas.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/01/2019 | 25 | 125 nghìn € |
| 18/03/2019 | 25 | 125 nghìn € |
| 22/07/2019 | 25 | 75 nghìn € |
| 06/01/2020 | 26 | 50 nghìn € |
| 25/06/2020 | 26 | 50 nghìn € |
| 15/12/2020 | 27 | 50 nghìn € |
| 14/06/2021 | 27 | 100 nghìn € |
| 07/12/2021 | 28 | 100 nghìn € |
| 15/06/2022 | 28 | 200 nghìn € |
| 27/11/2022 | 29 | 100 nghìn € |
| 01/06/2023 | 29 | 100 nghìn € |
| 27/12/2023 | 30 | 125 nghìn € |
| 22/05/2024 | 30 | 125 nghìn € |
| 12/12/2024 | 31 | 125 nghìn € |
| 23/06/2025 | 31 | 125 nghìn € |
| 21/12/2025 | 32 | 125 nghìn € |
| 12/08/2026 | 32 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Asia Talas | Manama Club | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2026 | BG Pathum United | Asia Talas | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Al-Ain Al Atawlah | BG Pathum United | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2024 | Kozani F.S. | Al-Ain Al Atawlah | Chuyển nhượng | — |
| 09/10/2023 | Al Qaisumah | Kozani F.S. | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2023 | FK Velez Mostar | Al Qaisumah | Chuyển nhượng | — |
| 20/01/2019 | OFK Zarkovo | FK Velez Mostar | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2018 | FK Smederevo | OFK Zarkovo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | FK BSK Borca | FK Smederevo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | FK Srem Jakovo | FK BSK Borca | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | Radnik Surdulica | FK Srem Jakovo | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | FK Dorcol Belgrad (- 2017) | Radnik Surdulica | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | FK Spartak Subotica | FK Dorcol Belgrad (- 2017) | Chuyển nhượng | — |
| 31/05/2013 | FK Palic Koming | FK Spartak Subotica | Cho mượn | — |
| 31/12/2012 | FK Spartak Subotica | FK Palic Koming | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | FK Rad Beograd | FK Spartak Subotica | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | Leotar | FK Rad Beograd | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực24
- Chỉ số 147
- Chỉ số 232
- Chỉ số 443
- Chỉ số 347