
Sivert Eriksen Westerlund
27Tuổi
185Chiều cao (cm)
77Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị
Sivert Eriksen Westerlund là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch NOR, hiện khoác áo Egersunds IK.
Tiểu sử Sivert Eriksen Westerlund
Sivert Eriksen Westerlund là hậu vệ của câu lạc bộ Egersunds IK, mang quốc tịch Norway và hiện 27 tuổi. Trong mùa 2026, cầu thủ ra sân 15 trận tại Norwegian 1.Divisjon, có 1 kiến tạo và 524 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 200 nghìn €, còn hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027. Cầu thủ cao 185 cm, nặng 77 kg và sử dụng chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
15Trận ra sân
14Đá chính
524Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Norwegian 1.Divisjon | 2026 | — | 15 | 14 | 524 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Norwegian 1.Divisjon · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 524 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 30/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/07/2021 | 22 | 100 nghìn € |
| 02/01/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 08/12/2022 | 23 | 100 nghìn € |
| 28/06/2023 | 24 | 125 nghìn € |
| 12/12/2023 | 24 | 175 nghìn € |
| 11/06/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 11/12/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 17/06/2025 | 26 | 200 nghìn € |
| 14/12/2025 | 26 | 200 nghìn € |
| 28/05/2026 | 26 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.