
Simone Lottici Tessadri là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Cremonese.
Tiểu sử Simone Lottici Tessadri
Simone Lottici Tessadri là tiền vệ người Italy, 20 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Cremonese. Cầu thủ thuận chân phải và có hợp đồng đến 29/06/2029. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân và ghi 1 bàn, trong đó 4 trận tại Serie B và 1 trận tại Cúp Quốc gia Ý. Giá trị thị trường hiện là 750 nghìn €. Gần nhất, vào ngày 30/06/2026, cầu thủ chuyển từ Cremonese U19 lên đội Cremonese theo hình thức chuyển nhượng.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
2Đá chính
246Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,37Bàn/90 phút
246Phút/bàn
1/3Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,69Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 4 | 1 | 156 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 90% | 50% | 0 | 0 | 6,34 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 84% | 42% | 0 | 0 | 8,07 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 156 phút · điểm TB 6,34
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 122/135 (90%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/6 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/12 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 4
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 15
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 8,07
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 42/50 (84%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/5 (20%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/7 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 3
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 11
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Serie B | @ Pisa | B 1-3 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/5 | 0 | 1/1 | — | 5,62 |
| 11/10/2026 | Serie B | @ Arezzo | H 0-0 | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/6 | 0 | 0/1 | — | 6,27 |
| 19/09/2026 | Serie B | vs ACD Virtus Entella | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/09/2026 | Serie B | @ Cesena | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/09/2026 | Serie B | vs Padova | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/09/2026 | Cúp Quốc gia Ý | @ Parma | T 2-0 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 42/50 | 0 | 3/7 | — | 8,07 |
| 29/08/2026 | Serie B | vs Modena | B 0-3 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 28/30 | 0 | 0/1 | — | 6,46 |
| 23/08/2026 | Serie B | @ Empoli | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 87/94 | 0 | 5/9 | — | 7,02 |
| 18/08/2026 | Cúp Quốc gia Ý | vs Sampdoria | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/05/2026 | Italian Campionato Primavera 1 | @ Fiorentina U20 | B 1-6 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 48/54 | 2 | 3/5 | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/06/2025 | 18 | 200 nghìn € |
| 24/06/2026 | 19 | 200 nghìn € |
| 30/09/2026 | 20 | 750 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 750 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Cremonese U19 | Cremonese | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Cremonese U17 | Cremonese U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Cremonese Giovanili | Cremonese U17 | Chuyển nhượng | — |