
Simon Geiger là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch SUI, hiện khoác áo FC Nomme United.
Tiểu sử Simon Geiger
Simon Geiger là hậu vệ của FC Nomme United, quốc tịch Switzerland, 24 tuổi và sinh ngày 16/03/2002. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận với 676 phút thi đấu, trong đó Estonian Cup ghi nhận 1 trận. Chiều cao 181 cm, chân thuận là chân phải, giá trị thị trường 100 nghìn € và giá trị cao nhất ghi nhận là 200 nghìn € (2025). Hợp đồng đến 30/12/2026; chuyển nhượng gần nhất là ngày 19/08/2026, gia nhập FC Nomme United từ Free player.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
8Đá chính
766Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estonian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Estonian Premium Liiga | 2026 | — | 9 | 7 | 676 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Estonian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/09/2026
Estonian Premium Liiga · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 676 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/10/2021 | 19 | 25 nghìn € |
| 07/06/2022 | 20 | 25 nghìn € |
| 06/06/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 20/12/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 30/05/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 22/12/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 09/06/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 20/10/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 08/04/2026 | 24 | 100 nghìn € |
| 06/10/2026 | 24 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 19/08/2026 | Free player | FC Nomme United | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | FC Wil 1900 | Free player | Trở lại | — |
| 05/01/2023 | Free player | FC Wil 1900 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | BSC Young Boys U21 | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2020 | Young Boys U18 | BSC Young Boys U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | BSC Young Boys U16 | Young Boys U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Fribourg-AFF Youth | BSC Young Boys U16 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ36
- Kỹ thuật38
- Tư duy43
- Sức mạnh65
- Thể lực49