
Siavash Haghnazari
31Tuổi
178Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị
Siavash Haghnazari là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo FC OKMK Olmaliq.
Tiểu sử Siavash Haghnazari
Siavash Haghnazari là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ FC OKMK Olmaliq, mang quốc tịch Iran và hiện 31 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 22 trận ra sân với 1732 phút thi đấu và ghi 7 bàn thắng. Tại VĐQG Uzbekistan, cầu thủ ghi 5 bàn sau 20 trận, còn tại Uzbekistan Cup ghi 2 bàn sau 2 trận. Giá trị thị trường hiện tại là 250 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 350 nghìn € vào năm 2023.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
22Trận ra sân
20Đá chính
1.732Phút
7Bàn thắng
0Kiến tạo
0,36Bàn/90 phút
247Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Uzbekistan | 2026 | — | 20 | 18 | 1.552 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Uzbekistan Cup | 2026 | — | 2 | 2 | 180 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Uzbekistan · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 1.552 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Uzbekistan Cup · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/01/2014 | 18 | 25 nghìn € |
| 06/03/2014 | 18 | 50 nghìn € |
| 31/12/2015 | 20 | 100 nghìn € |
| 09/06/2016 | 20 | 75 nghìn € |
| 08/01/2017 | 21 | 50 nghìn € |
| 26/05/2018 | 22 | 75 nghìn € |
| 01/12/2018 | 23 | 200 nghìn € |
| 15/06/2019 | 23 | 250 nghìn € |
| 17/12/2019 | 24 | 250 nghìn € |
| 17/08/2020 | 25 | 250 nghìn € |
| 22/03/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 16/06/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 05/12/2021 | 26 | 200 nghìn € |
| 20/06/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 22/11/2022 | 27 | 350 nghìn € |
| 01/06/2023 | 27 | 350 nghìn € |
| 03/12/2023 | 28 | 350 nghìn € |
| 26/06/2024 | 28 | 275 nghìn € |
| 02/12/2024 | 29 | 300 nghìn € |
| 15/05/2025 | 29 | 225 nghìn € |
| 10/11/2025 | 30 | 200 nghìn € |
| 12/05/2026 | 30 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 250 nghìn €.