
shamil saaduev là tiền vệ 30 tuổi, hiện khoác áo FC Murom.
Tiểu sử shamil saaduev
shamil saaduev là tiền vệ của FC Murom, mang quốc tịch Russia và hiện 30 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân trong 2 trận tại Cúp Nga với tổng cộng 59 phút thi đấu. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026, còn giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 400 nghìn € vào năm 2023. Cầu thủ cao 178 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
1Đá chính
59Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 59 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/09/2018 | 21 | 200 nghìn € |
| 19/12/2018 | 22 | 200 nghìn € |
| 13/06/2019 | 22 | 150 nghìn € |
| 22/12/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 28/06/2020 | 23 | 150 nghìn € |
| 28/12/2020 | 24 | 200 nghìn € |
| 27/06/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 02/12/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 12/06/2022 | 25 | 200 nghìn € |
| 01/12/2022 | 26 | 250 nghìn € |
| 25/06/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 19/09/2023 | 26 | 350 nghìn € |
| 29/11/2023 | 27 | 400 nghìn € |
| 13/06/2024 | 27 | 350 nghìn € |
| 03/12/2024 | 28 | 300 nghìn € |
| 10/03/2025 | 28 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.