
Shamil Isaev là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo FC Ufa.
Tiểu sử Shamil Isaev
Shamil Isaev là tiền vệ người Nga, 23 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ FC Ufa. Cầu thủ cao 169 cm, nặng 70 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027 tại Russian First League, Shamil Isaev đã ra sân 13 trận với 1 bàn thắng và 1125 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2025. Chuyển nhượng gần nhất là việc chuyển đến FC Ufa từ Dynamo Makhachkala vào ngày 03/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
14Trận ra sân
14Đá chính
1.198Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1198Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 14 | 14 | 1.198 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 14 trận ra sân, 1.198 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/12/2020 | 17 | 75 nghìn € |
| 27/06/2021 | 17 | 100 nghìn € |
| 02/12/2021 | 18 | 75 nghìn € |
| 12/06/2022 | 18 | 75 nghìn € |
| 07/12/2022 | 19 | 125 nghìn € |
| 18/06/2023 | 19 | 175 nghìn € |
| 29/11/2023 | 20 | 125 nghìn € |
| 18/06/2024 | 20 | 175 nghìn € |
| 03/12/2024 | 21 | 150 nghìn € |
| 01/06/2025 | 21 | 200 nghìn € |
| 02/12/2025 | 22 | 200 nghìn € |
| 24/05/2026 | 22 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/07/2026 | Dynamo Makhachkala | FC Ufa | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | FC Ufa | Dynamo Makhachkala | Cho mượn | — |
| 16/02/2024 | Dynamo Makhachkala | FC Ufa | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | FK Anzhi U19 | Dynamo Makhachkala | Chuyển nhượng | — |