
shahin mia là hậu vệ 23 tuổi, hiện khoác áo Mohammedan Dhaka.
Tiểu sử shahin mia
shahin mia là hậu vệ người Bangladesh, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Mohammedan Dhaka và 22 tuổi. Ngày sinh được ghi nhận là 15/10/2003. Ở mùa 2026-2027 tại Bangladesh Premier League, shahin mia ra sân 1 trận với tổng 90 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 125 nghìn € (2025). Chuyển nhượng đến Mohammedan Dhaka từ Rahmatgonj MFS diễn ra ngày 30/06/2026, trước đó là đợt chuyển từ Abahani Limited Dhaka sang Rahmatgonj MFS ngày 18/07/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bangladesh Premier League | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bangladesh Premier League · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | Bangladesh Premier League | vs Arambagh KS | T 6-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/10/2026 | Bangladesh Premier League | @ Fakirerpool Young Mens Club | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/12/2021 | 17 | 25 nghìn € |
| 15/04/2022 | 17 | 75 nghìn € |
| 09/08/2022 | 18 | 100 nghìn € |
| 15/12/2022 | 18 | 100 nghìn € |
| 20/02/2023 | 18 | 100 nghìn € |
| 27/07/2023 | 19 | 100 nghìn € |
| 29/11/2023 | 19 | 100 nghìn € |
| 24/06/2024 | 20 | 125 nghìn € |
| 16/01/2025 | 20 | 100 nghìn € |
| 17/06/2025 | 21 | 100 nghìn € |
| 16/12/2025 | 21 | 125 nghìn € |
| 26/05/2026 | 21 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Rahmatgonj MFS | Mohammedan Dhaka | Chuyển nhượng | — |
| 18/07/2025 | Abahani Limited Dhaka | Rahmatgonj MFS | Chuyển nhượng | — |
| 18/08/2024 | Sheikh Russel KC | Abahani Limited Dhaka | Chuyển nhượng | — |
| 12/10/2023 | Fortis FC | Sheikh Russel KC | Chuyển nhượng | — |
| 09/08/2022 | Sheikh Jamal | Fortis FC | Chuyển nhượng | — |
| 24/11/2021 | Bangladesh Police Club | Sheikh Jamal | Chuyển nhượng | — |