
Serhiy Sydorchuk là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo KVC Westerlo.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/01/2014 | 22 | 1,5 triệu € |
| 29/06/2014 | 23 | 1,5 triệu € |
| 24/12/2014 | 23 | 2,5 triệu € |
| 06/06/2015 | 24 | 3,5 triệu € |
| 17/12/2015 | 24 | 4,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 25 | 4,5 triệu € |
| 20/07/2016 | 25 | 4,5 triệu € |
| 02/01/2017 | 25 | 4,5 triệu € |
| 25/06/2017 | 26 | 4,5 triệu € |
| 11/01/2018 | 26 | 4,0 triệu € |
| 05/08/2018 | 27 | 3,5 triệu € |
| 09/12/2018 | 27 | 4,5 triệu € |
| 19/06/2019 | 28 | 4,5 triệu € |
| 07/01/2020 | 28 | 4,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 3,5 triệu € |
| 03/09/2020 | 29 | 3,5 triệu € |
| 13/01/2021 | 29 | 3,5 triệu € |
| 26/05/2021 | 30 | 4,0 triệu € |
| 19/12/2021 | 30 | 5,0 triệu € |
| 17/05/2022 | 31 | 5,0 triệu € |
| 05/12/2022 | 31 | 4,0 triệu € |
| 20/06/2023 | 32 | 3,0 triệu € |
| 22/10/2023 | 32 | 2,5 triệu € |
| 18/12/2023 | 32 | 2,2 triệu € |
| 03/06/2024 | 33 | 2,0 triệu € |
| 01/10/2024 | 33 | 1,5 triệu € |
| 10/12/2024 | 33 | 1,0 triệu € |
| 25/03/2025 | 33 | 700 nghìn € |
| 11/06/2025 | 34 | 500 nghìn € |
| 09/12/2025 | 34 | 300 nghìn € |
| 03/06/2026 | 35 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 250 nghìn €.