
Seo Young-Jae là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Daejeon Hana Citizen.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
133Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
69%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,21Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K League 1 | 2026 | — | 2 | 2 | 133 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 69% | 60% | 0 | 0 | 6,21 |
Chỉ số chi tiết từng giải
K League 1 · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 133 phút · điểm TB 6,21
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 44/63 (69%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 1/14 (7%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/5 (20%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/10 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 37
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/08/2015 | 20 | 50 nghìn € |
| 03/11/2015 | 20 | 50 nghìn € |
| 24/02/2016 | 20 | 50 nghìn € |
| 21/07/2016 | 21 | 100 nghìn € |
| 04/02/2017 | 21 | 100 nghìn € |
| 01/08/2017 | 22 | 75 nghìn € |
| 08/02/2018 | 22 | 100 nghìn € |
| 20/08/2018 | 23 | 250 nghìn € |
| 07/01/2019 | 23 | 250 nghìn € |
| 11/06/2019 | 24 | 250 nghìn € |
| 12/12/2019 | 24 | 250 nghìn € |
| 26/07/2020 | 25 | 250 nghìn € |
| 20/12/2020 | 25 | 250 nghìn € |
| 21/06/2021 | 26 | 325 nghìn € |
| 25/12/2021 | 26 | 375 nghìn € |
| 17/06/2022 | 27 | 325 nghìn € |
| 26/12/2022 | 27 | 350 nghìn € |
| 22/06/2023 | 28 | 375 nghìn € |
| 18/12/2023 | 28 | 350 nghìn € |
| 06/03/2024 | 28 | — |
| 20/05/2026 | 30 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 375 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 25/11/2025 | Dangjin Citizen | Daejeon Hana Citizen | Cho mượn | — |
| 28/02/2024 | Daejeon Hana Citizen | Dangjin Citizen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Holstein Kiel | Daejeon Hana Citizen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | MSV Duisburg | Holstein Kiel | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Hamburger SV II | MSV Duisburg | Chuyển nhượng | — |
| 24/08/2015 | Hanyang University | Hamburger SV II | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | Boin High School | Hanyang University | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | Boin Middle School | Boin High School | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2009 | Joongdong Middle School | Boin Middle School | Chuyển nhượng | — |