Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Seia Kunori

Matsumoto Yamaga FCTiền đạoJPN
25Tuổi
180Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị

Seia Kunori là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Matsumoto Yamaga FC.

Tiểu sử Seia Kunori

Seia Kunori là tiền đạo của Matsumoto Yamaga FC, quốc tịch Japan, 25 tuổi và sinh ngày 31/03/2001. Chiều cao 180 cm và thuận chân phải. Giá trị thị trường cao nhất ghi nhận là 450 nghìn € vào năm 2026. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 06/08/2026, khi chuyển từ Tampines Rovers FC đến Matsumoto Yamaga FC. Trước đó, đã có chuyển nhượng từ True Bangkok United đến Tampines Rovers FC vào ngày 03/07/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—00000000——00—
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup——00000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 11/10/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 10 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 175 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 275 nghìn €2025: 275 nghìn €2025: 450 nghìn €2026: 450 nghìn €2026: —20232026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/01/20232110 nghìn €
14/06/202322100 nghìn €
18/12/202322175 nghìn €
18/08/202423200 nghìn €
03/12/202423275 nghìn €
03/06/202524275 nghìn €
21/12/202524450 nghìn €
14/05/202625450 nghìn €
06/08/202625—

Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2026; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
06/08/2026Tampines Rovers FCMatsumoto Yamaga FCChuyển nhượng—
03/07/2026True Bangkok UnitedTampines Rovers FCChuyển nhượng—
30/06/2025Tampines Rovers FCTrue Bangkok UnitedChuyển nhượng—
26/01/2024FC JurongTampines Rovers FCChuyển nhượng—
02/01/2023Kansai UniversityFC JurongChuyển nhượng—
31/03/2019Higashiyama High SchoolKansai UniversityChuyển nhượng—
31/03/2016Kyoto Sanga JugendHigashiyama High SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ64
  • Kỹ thuật51
  • Tư duy65
  • Sức mạnh40
  • Thể lực44
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com