
Sebastian Tormo là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Deportivo Maldonado.
Tiểu sử Sebastian Tormo
Sebastian Tormo là tiền vệ của câu lạc bộ Deportivo Maldonado, mang quốc tịch Uruguay, sinh ngày 27/12/2000 và hiện 25 tuổi. Thuận chân trái, cầu thủ có giá trị thị trường 325 nghìn € và giá trị cao nhất 400 nghìn € (2026). Trong mùa 2026, Sebastian Tormo ra sân 16 trận với 921 phút thi đấu và ghi 1 bàn tại Primera División Uruguay. Hợp đồng hiện tại kéo dài đến 30/12/2027, còn lần chuyển nhượng gần nhất là từ CA Juventud sang Deportivo Maldonado vào 13/08/2024.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
16Trận ra sân
10Đá chính
921Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
921Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 16 | 10 | 921 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 921 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/06/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 18/12/2024 | 23 | 175 nghìn € |
| 29/06/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 11/12/2025 | 24 | 300 nghìn € |
| 15/03/2026 | 25 | 400 nghìn € |
| 31/05/2026 | 25 | 400 nghìn € |
| 20/09/2026 | 25 | 325 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 325 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/08/2024 | CA Juventud | Deportivo Maldonado | Chuyển nhượng | — |
| 27/02/2024 | Central Espanol | CA Juventud | Chuyển nhượng | — |
| 25/04/2023 | CA Fénix B | Central Espanol | Chuyển nhượng | — |