
Sean busch là tiền đạo 22 tuổi, hiện khoác áo SV Drochtersen/Assel.
Tiểu sử Sean busch
Sean busch là tiền đạo thi đấu cho SV Drochtersen/Assel, quốc tịch Germany, sinh ngày 19/01/2004 và 22 tuổi. Chân thuận được ghi nhận là hai chân. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ghi 2 bàn sau 9 trận và 401 phút thi đấu tại German Regionalliga. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € (2025), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2026, khi cầu thủ chuyển từ FC 08 Homburg sang SV Drochtersen/Assel.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
4Đá chính
401Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,45Bàn/90 phút
200Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 9 | 4 | 401 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 401 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2023 | 19 | 75 nghìn € |
| 29/12/2023 | 19 | 100 nghìn € |
| 19/06/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 26/09/2024 | 20 | 125 nghìn € |
| 29/12/2024 | 20 | 125 nghìn € |
| 10/06/2025 | 21 | 150 nghìn € |
| 14/12/2025 | 21 | 125 nghìn € |
| 16/06/2026 | 22 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | FC 08 Homburg | SV Drochtersen/Assel | Chuyển nhượng | — |
| 26/01/2026 | Hannover 96 Am | FC 08 Homburg | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | VfL Wolfsburg U19 | Hannover 96 Am | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | VfL Wolfsburg U17 | VfL Wolfsburg U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | VfL Wolfsburg Youth | VfL Wolfsburg U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Hannover 96 Youth | VfL Wolfsburg Youth | Chuyển nhượng | — |