
Sean-Andreas Seitz là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo VfR Aalen.
Tiểu sử Sean-Andreas Seitz
Tiền đạo Sean-Andreas Seitz (24 tuổi, quốc tịch Germany) đang khoác áo VfR Aalen, sinh ngày 30/03/2002. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 2 trận ra sân với 105 phút thi đấu và 1 bàn thắng ở German Regionalliga. Cầu thủ cao 169 cm và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện tại là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 200 nghìn € (2024). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 30/06/2026, từ Eintracht Trier sang VfR Aalen.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
1Đá chính
105Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,86Bàn/90 phút
105Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 105 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 105 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 31/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2021 | 19 | 25 nghìn € |
| 30/12/2021 | 19 | 100 nghìn € |
| 27/06/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 18/12/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 28/06/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 18/10/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 27/12/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 10/06/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 29/12/2024 | 22 | 175 nghìn € |
| 10/06/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 18/12/2025 | 23 | 125 nghìn € |
| 23/03/2026 | 23 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 24 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Eintracht Trier | VfR Aalen | Chuyển nhượng | — |
| 11/01/2026 | MFK Skalica | Eintracht Trier | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Erzgebirge Aue | MFK Skalica | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | VfR Aalen | Erzgebirge Aue | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Hoffenheim U19 | VfR Aalen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Hoffenheim U17 | Hoffenheim U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Hoffenheim Yth. | Hoffenheim U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Karlsruher SC Youth | Hoffenheim Yth. | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ53
- Kỹ thuật40
- Tư duy57
- Sức mạnh33
- Thể lực38