
Saúl Herrera là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Monagas SC.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
14Trận ra sân
5Đá chính
135Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
1,41Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 14 | 5 | 135 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 76% | 64% | 1 | 0 | 1,41 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 14 trận ra sân, 135 phút · điểm TB 1,41
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 30/39 (76%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/5 (60%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/25 (64%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 7
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 19
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/08/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Carabobo | T 1-0 | 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 7/11 | 2 | 6/7 | — | 7,15 |
| 05/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Universidad Central de Venezuela | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 15/16 | 1 | 3/8 | — | 6,01 |
| 02/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Deportivo La Guaira | B 1-2 | 57 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 8/12 | 1 | 7/10 | — | 6,65 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/06/2022 | 22 | 200 nghìn € |
| 30/10/2022 | 22 | 250 nghìn € |
| 03/04/2023 | 23 | 300 nghìn € |
| 18/07/2023 | 23 | 250 nghìn € |
| 03/01/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 13/06/2024 | 24 | 125 nghìn € |
| 26/09/2024 | 24 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.