
Satea Al-Abbasi
1993Năm sinh
186Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị
Satea Al-Abbasi là thủ môn sinh năm 1993 quốc tịch QAT, hiện khoác áo Qatar Sports Club.
Tiểu sử Satea Al-Abbasi
Thủ môn Satea Al-Abbasi, sinh ngày 17/08/1993, người Qatar, hiện thi đấu cho Qatar Sports Club và đã sinh năm 1993. Chiều cao 186 cm, cân nặng 78 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, trong khi mức cao nhất được ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2025. Lịch sử chuyển nhượng gồm bước chuyển từ Al-Ahli Sports Club(Qatar) đến Qatar Sports Club ngày 30/06/2017, rồi sang Al-Arabi Sports Club ngày 30/06/2018, và trở lại Qatar Sports Club ngày 30/06/2022.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 26/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
1Cứu thua
84%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C1 Vùng Vịnh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 1 | 0 | 2 | 84% | — | 0 | 0 | — |
| VĐQG Qatar | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp C1 Vùng Vịnh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 1
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 1
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 22/26 (84%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 2/5 (40%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 4
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 28/10/2026
VĐQG Qatar · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 30/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/10/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Gharafa Sports Club | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/10/2026 | Cúp C1 Vùng Vịnh | @ Al-Riffa | B 1-4 | 90 | 1 | 0 | 1 | 22/26 | 0 | — | — | — |
| 23/10/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Shamal Sports Club | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/10/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Sailiya Sports Club | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/10/2026 | Cúp C1 Vùng Vịnh | vs Al Zawraa SC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/10/2026 | VĐQG Qatar | vs Al-Rayyan Sports Club | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Arabi Sports Club | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/09/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Ahli Sports Club(Qatar) | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/08/2026 | VĐQG Qatar | vs Al-Sadd Sports Club | B 2-6 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/08/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Wakrah Sports Club | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/05/2018 | 24 | 25 nghìn € |
| 02/05/2019 | 25 | 25 nghìn € |
| 03/04/2020 | 26 | 25 nghìn € |
| 30/12/2020 | 27 | 25 nghìn € |
| 12/08/2021 | 27 | 25 nghìn € |
| 09/01/2022 | 28 | 25 nghìn € |
| 24/05/2022 | 28 | 75 nghìn € |
| 09/11/2022 | 29 | 100 nghìn € |
| 29/05/2023 | 29 | 125 nghìn € |
| 26/11/2023 | 30 | 100 nghìn € |
| 01/05/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 09/12/2024 | 31 | 175 nghìn € |
| 27/05/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 29/12/2025 | 32 | 175 nghìn € |
| 13/05/2026 | 32 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2022 | Al-Arabi Sports Club | Qatar Sports Club | Chuyển nhượng tự do | — |
| 30/06/2018 | Qatar Sports Club | Al-Arabi Sports Club | Chuyển nhượng tự do | — |
| 30/06/2017 | Al-Ahli Sports Club(Qatar) | Qatar Sports Club | Chuyển nhượng tự do | — |