
sasha mancini là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch BEL, hiện khoác áo Lumezzane.
Tiểu sử sasha mancini
sasha mancini là tiền vệ người Belgium, thi đấu cho Lumezzane và hiện 22 tuổi, sinh ngày 31/05/2004. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân, 686 phút thi đấu, 1 bàn thắng và 1 kiến tạo tại Serie C. Giá trị thị trường được ghi nhận là 150 nghìn €, còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 01/01/2026, từ Free player đến Lumezzane. Cầu thủ thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
866Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
866Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 866 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 866 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/02/2023 | 18 | 50 nghìn € |
| 26/06/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 20/02/2024 | 19 | 100 nghìn € |
| 12/06/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 18/12/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 18/06/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 18/06/2026 | 22 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2026 | Free player | Lumezzane | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2025 | US Casertana 1908 | Free player | Trở lại | — |
| 17/07/2024 | Ravenna | US Casertana 1908 | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2023 | Santa Maria | Ravenna | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2022 | Diegem Sport U19 | Santa Maria | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | KV Woluwe Zaventem U21 | Diegem Sport U19 | Chuyển nhượng | — |