Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Saringkan Promsupa

Sukhothai FCHậu vệTHA
29Tuổi
175Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Saringkan Promsupa là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch THA, hiện khoác áo Sukhothai FC.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

5Trận ra sân
5Đá chính
450Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/1Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,30Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Thái Lan2026-2027—554500001186%37%006,30

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Thái Lan · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 450 phút · điểm TB 6,30

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
163/189 (86%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
16/34 (47%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
2
Phá bóng
22
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
3/8 (37%)
Không chiến thắng / thua
0 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 3
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
31
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Saringkan Promsupa · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026VĐQG Thái Lanvs Rasisalai UnitedT 5-1900011040/4900/1—6,20
09/10/2026VĐQG Thái Lan@ Ratchaburi FCB 0-6900000033/3623/4—5,94
20/09/2026VĐQG Thái Lanvs Port FCT 2-1900000014/1900/1—6,37
13/09/2026VĐQG Thái Lan@ PT Prachuap FCB 0-1900000054/6100/1—6,69
06/09/2026VĐQG Thái Lanvs Buriram UnitedB 1-3900000022/2400/1—6,29
10/05/2026VĐQG Thái Lanvs Muangthong UnitedT 3-0900100214/2201/3—7,08
02/05/2026VĐQG Thái Lan@ Nakhon Ratchasima Mazda FCB 0-1900010119/2901/2—6,64
24/04/2026VĐQG Thái Lanvs Ratchaburi FCB 1-2900000115/2101/4V5,89
11/04/2026VĐQG Thái Lan@ Singha Chiangrai UnitedH 1-1900010052/6103/3—7,54
03/04/2026VĐQG Thái Lan@ True Bangkok UnitedB 0-2900000139/4312/4—6,83

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 50 nghìn €2019: 100 nghìn €2020: 150 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 150 nghìn €2022: 125 nghìn €2023: 150 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 300 nghìn €20182026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
02/07/20182150 nghìn €
20/02/201921100 nghìn €
11/03/202022150 nghìn €
24/01/202123200 nghìn €
09/01/202224150 nghìn €
14/08/202225125 nghìn €
22/01/202325150 nghìn €
24/09/202326150 nghìn €
25/02/202426150 nghìn €
25/08/202427150 nghìn €
08/12/202427200 nghìn €
01/05/202528250 nghìn €
21/12/202528250 nghìn €
14/05/202629300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ36
  • Kỹ thuật39
  • Tư duy43
  • Sức mạnh64
  • Thể lực49
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com