
Saphir Taïder là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo Al-Ain Al Atawlah.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/07/2010 | 18 | 150 nghìn € |
| 31/07/2010 | 18 | 400 nghìn € |
| 23/10/2010 | 18 | 600 nghìn € |
| 29/05/2011 | 19 | 600 nghìn € |
| 09/01/2012 | 19 | 500 nghìn € |
| 03/02/2012 | 19 | 1,0 triệu € |
| 06/06/2012 | 20 | 3,0 triệu € |
| 13/01/2013 | 20 | 3,0 triệu € |
| 18/06/2013 | 21 | 5,0 triệu € |
| 24/09/2013 | 21 | 9,0 triệu € |
| 06/01/2014 | 21 | 10,0 triệu € |
| 10/07/2014 | 22 | 8,0 triệu € |
| 11/08/2014 | 22 | 8,0 triệu € |
| 06/01/2015 | 22 | 8,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 6,0 triệu € |
| 04/11/2015 | 23 | 5,0 triệu € |
| 03/01/2016 | 23 | 5,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 24 | 5,0 triệu € |
| 01/01/2017 | 24 | 5,5 triệu € |
| 07/06/2017 | 25 | 5,0 triệu € |
| 28/12/2017 | 25 | 4,0 triệu € |
| 01/05/2018 | 26 | 3,0 triệu € |
| 14/12/2018 | 26 | 3,0 triệu € |
| 26/05/2019 | 27 | 2,5 triệu € |
| 29/11/2019 | 27 | 2,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 2,0 triệu € |
| 30/01/2021 | 28 | 2,5 triệu € |
| 08/04/2021 | 29 | 2,0 triệu € |
| 04/06/2021 | 29 | 1,6 triệu € |
| 17/06/2022 | 30 | 1,5 triệu € |
| 06/10/2022 | 30 | 1,2 triệu € |
| 27/03/2023 | 31 | 700 nghìn € |
| 24/10/2023 | 31 | 400 nghìn € |
| 05/03/2024 | 32 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 10,0 triệu € vào năm 2014; hiện tại 700 nghìn €.