
Santiago Sandoval
Santiago Sandoval là tiền vệ 19 tuổi quốc tịch MEX, hiện khoác áo Club Deportivo Guadalajara.
Tiểu sử Santiago Sandoval
Tiền vệ Santiago Sandoval thi đấu cho Club Deportivo Guadalajara, mang quốc tịch Mexico và 19 tuổi. Cầu thủ thuận chân trái và trong mùa 2026-2027 có 12 trận ra sân cùng 738 phút thi đấu. Santiago Sandoval ghi 4 bàn, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,94 trong mùa này. Tại VĐQG Mexico, số liệu tương ứng là 11 trận, 3 bàn và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện ở mức 6,5 triệu €, hợp đồng đến 29/06/2029, và ngày 30/06/2025 cầu thủ chuyển từ Deportivo Guadalajara U19 sang Club Deportivo Guadalajara.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Mexico | 2026-2027 | — | 12 | 9 | 783 | 5 | 0 | 1 | 24 | 12 | 83% | 53% | 2 | 0 | 7,03 |
| Cúp MLS–Mexico | 2026 | — | 1 | 0 | 19 | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 | 87% | 100% | 0 | 0 | 8,10 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Mexico · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 783 phút · điểm TB 7,03
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 12/24
- Sút trong vòng cấm
- 17
- Sút ngoài vòng cấm
- 7
- Dội khung gỗ
- 2
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 7
- Rê bóng thành công
- 6/18
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/25
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 244/293 (83%)
- Chuyền quyết định
- 10
- Tạt bóng chính xác
- 0/7 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 7/9 (77%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 10 (chưa có số thành công)
- Cắt bóng
- 7
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 55/103 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 15 / 20
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 40 / 28
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 106
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 25
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/11/2026
Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 19 phút · điểm TB 8,10
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 14/16 (87%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/1 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/11/2026 | VĐQG Mexico | vs Atlante FC | T 4-2 | 64 | 2 | 0 | 4 | 3 | 2 | 22/27 | 2 | 5/12 | — | 9,08 |
| 25/10/2026 | VĐQG Mexico | @ Rayados de Monterrey | T 1-0 | 90 | 0 | 1 | 2 | 2 | 1 | 14/21 | 0 | 9/14 | — | 6,57 |
| 21/10/2026 | VĐQG Mexico | vs Necaxa | T 1-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/12 | 1 | 5/8 | — | 6,92 |
| 18/10/2026 | VĐQG Mexico | vs Tigres UANL | H 1-1 | 86 | 0 | 0 | 3 | 0 | 2 | 25/32 | 1 | 11/16 | V | 6,35 |
| 11/10/2026 | VĐQG Mexico | @ Atlas | H 1-1 | 24 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 6/8 | 0 | 1/5 | V | 5,99 |
| 07/10/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Chile | B 0-2 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/8 | 0 | 1/1 | — | 6,30 |
| 04/10/2026 | Giao hữu quốc tế | @ Mỹ | B 0-3 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 10/11 | 0 | 3/5 | — | 6,00 |
| 30/09/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Peru | H 1-1 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/5 | 0 | — | — | 6,23 |
| 27/09/2026 | VĐQG Mexico | vs Queretaro FC | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 2 | 40/49 | 3 | 8/16 | — | 5,78 |
| 20/09/2026 | VĐQG Mexico | @ Club America | H 2-2 | 76 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 | 16/21 | 1 | 5/9 | — | 6,26 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/09/2025 | 18 | 500 nghìn € |
| 21/12/2025 | 18 | 500 nghìn € |
| 28/12/2025 | 18 | 1,0 triệu € |
| 25/03/2026 | 18 | 2,0 triệu € |
| 19/05/2026 | 18 | 3,5 triệu € |
| 22/09/2026 | 19 | 6,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 6,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 6,5 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2025 | Deportivo Guadalajara U19 | Club Deportivo Guadalajara | Chuyển nhượng tự do | — |
| 31/12/2024 | Chivas Guadalajara U17 | Deportivo Guadalajara U19 | Chuyển nhượng tự do | — |
| 30/06/2024 | Deportivo Guadalajara Jugend | Chivas Guadalajara U17 | Chuyển nhượng tự do | — |
Chỉ số
- Tốc độ65
- Kỹ thuật54
- Tư duy59
- Sức mạnh42
- Thể lực53