
Santiago Ramírez
25Tuổi
175Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
450 nghìn €Giá trị
Santiago Ramírez là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Deportivo Maldonado.
Tiểu sử Santiago Ramírez
Santiago Ramírez, sinh ngày 03/09/2001, là tiền đạo của Deportivo Maldonado và có quốc tịch Uruguay, hiện 25 tuổi. Tại Primera División Uruguay mùa 2026, cầu thủ ra sân 29 trận với 2023 phút, ghi 7 bàn và có 1 kiến tạo. Giá trị thị trường là 450 nghìn €, hợp đồng đến 30/12/2026. Cao 175 cm, nặng 66 kg, thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
29Trận ra sân
25Đá chính
2.023Phút
7Bàn thắng
1Kiến tạo
0,31Bàn/90 phút
289Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
6/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 29 | 25 | 2.023 | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 6 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 29 trận ra sân, 2.023 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 7
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/04/2021 | 19 | 100 nghìn € |
| 09/09/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 31/12/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 01/06/2022 | 20 | 300 nghìn € |
| 11/11/2022 | 21 | 250 nghìn € |
| 09/07/2023 | 21 | 250 nghìn € |
| 09/06/2024 | 22 | 300 nghìn € |
| 12/12/2024 | 23 | 300 nghìn € |
| 29/06/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 11/12/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 31/05/2026 | 24 | 350 nghìn € |
| 20/09/2026 | 25 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 450 nghìn €.