
Santiago Cartagena
24Tuổi
176Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị
Santiago Cartagena là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Deportivo Maldonado.
Tiểu sử Santiago Cartagena
Santiago Cartagena là tiền vệ người Uruguay, 24 tuổi, sinh ngày 01/09/2002 và đang thi đấu cho Deportivo Maldonado, chân thuận phải. Chiều cao 176 cm và cân nặng 73 kg. Mùa 2026, Santiago Cartagena ra sân 21 trận tại Primera División Uruguay, ghi 1 bàn, có 1 kiến tạo và thi đấu tổng cộng 1432 phút. Giá trị thị trường hiện là 500 nghìn €, cao nhất đạt 600 nghìn € (2026), hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
21Trận ra sân
20Đá chính
1.432Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,06Bàn/90 phút
1432Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
5/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 21 | 20 | 1.432 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 5 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 1.432 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/10/2020 | 18 | 300 nghìn € |
| 01/01/2021 | 18 | 300 nghìn € |
| 09/04/2021 | 18 | 300 nghìn € |
| 09/09/2021 | 19 | 300 nghìn € |
| 31/12/2021 | 19 | 300 nghìn € |
| 01/06/2022 | 19 | 300 nghìn € |
| 11/11/2022 | 20 | 300 nghìn € |
| 09/07/2023 | 20 | 300 nghìn € |
| 27/12/2023 | 21 | 300 nghìn € |
| 09/06/2024 | 21 | 450 nghìn € |
| 18/12/2024 | 22 | 400 nghìn € |
| 29/06/2025 | 22 | 400 nghìn € |
| 11/12/2025 | 23 | 450 nghìn € |
| 15/03/2026 | 23 | 600 nghìn € |
| 31/05/2026 | 23 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ48
- Kỹ thuật51
- Tư duy52
- Sức mạnh40
- Thể lực39