
Santeri Stenius
27Tuổi
183Chiều cao (cm)
84Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị
Santeri Stenius là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo Mikkelin Palloilijat.
Tiểu sử Santeri Stenius
Santeri Stenius là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ Mikkelin Palloilijat, quốc tịch Finland, hiện 27 tuổi. Anh sinh ngày 24/08/1999, cao 183 cm, nặng 84 kg và có chân thuận là chân phải. Trong mùa 2026 tại Finnish Ykkosliiga, anh có 24 trận ra sân với tổng cộng 97 phút và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện tại được ghi là 25 nghìn €, trong khi giá trị cao nhất là 50 nghìn € (2023), và hợp đồng kéo dài đến 30/12/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
26Trận ra sân
16Đá chính
118Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
1,53Bàn/90 phút
59Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Finnish Ykkosliiga | 2026 | — | 24 | 15 | 97 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Finland Suomen Cup | 2026 | — | 2 | 1 | 21 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Finnish Ykkosliiga · mùa 2026 · 24 trận ra sân, 97 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Finland Suomen Cup · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 21 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2022 | 22 | 50 nghìn € |
| 26/10/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 29/06/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 23/11/2023 | 24 | 50 nghìn € |
| 09/05/2024 | 24 | 25 nghìn € |
| 05/09/2024 | 25 | 25 nghìn € |
| 27/11/2024 | 25 | 25 nghìn € |
| 04/05/2025 | 25 | 25 nghìn € |
| 19/11/2025 | 26 | 25 nghìn € |
| 28/06/2026 | 26 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 25 nghìn €.