
Sándor Vajda là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Mezokovesd Zsory FC.
Tiểu sử Sándor Vajda
Sándor Vajda là hậu vệ 34 tuổi, thi đấu cho Mezokovesd Zsory FC và mang quốc tịch Hungary. Mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 9 trận tại Merkantil Bank Liga với tổng 810 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 400 nghìn € vào năm 2018. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027. Cao 175 cm, nặng 66 kg, thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
900Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Merkantil Bank Liga | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 900 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Merkantil Bank Liga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 900 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/11/2015 | 23 | 75 nghìn € |
| 22/02/2017 | 25 | 75 nghìn € |
| 30/07/2017 | 25 | 200 nghìn € |
| 14/03/2018 | 26 | 300 nghìn € |
| 26/06/2018 | 26 | 400 nghìn € |
| 04/01/2019 | 27 | 350 nghìn € |
| 24/04/2019 | 27 | 300 nghìn € |
| 06/08/2019 | 27 | 275 nghìn € |
| 27/07/2020 | 28 | 250 nghìn € |
| 23/01/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 31/05/2021 | 29 | 225 nghìn € |
| 10/10/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 05/01/2022 | 30 | 150 nghìn € |
| 06/06/2022 | 30 | 175 nghìn € |
| 10/10/2022 | 30 | 250 nghìn € |
| 21/02/2023 | 31 | 250 nghìn € |
| 06/06/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 21/12/2023 | 32 | 250 nghìn € |
| 22/05/2024 | 32 | 225 nghìn € |
| 17/12/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 27/05/2025 | 33 | 175 nghìn € |
| 07/12/2025 | 33 | 150 nghìn € |
| 20/05/2026 | 34 | 100 nghìn € |
| 13/09/2026 | 34 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 50 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ42
- Kỹ thuật50
- Tư duy57
- Sức mạnh47
- Thể lực31