
Samy Faraj là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo NK Celik Zenica.
Tiểu sử Samy Faraj
Samy Faraj là tiền đạo người Algeria, 25 tuổi, cao 178 cm và thuận chân phải, hiện khoác áo NK Celik Zenica. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân với tổng 356 phút tại Bosnia and Herzegovina Premier League. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, còn mức cao nhất được ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng với NK Celik Zenica có hiệu lực đến 29/06/2027, và cầu thủ được chuyển đến đây từ Radnik Bijeljina vào ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
4Đá chính
388Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 7 | 4 | 388 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 388 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/11/2020 | 19 | 150 nghìn € |
| 24/06/2021 | 19 | 150 nghìn € |
| 26/12/2021 | 20 | 200 nghìn € |
| 01/06/2022 | 20 | 200 nghìn € |
| 27/10/2022 | 21 | 200 nghìn € |
| 13/06/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 07/12/2023 | 22 | 100 nghìn € |
| 25/09/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 17/12/2024 | 23 | 100 nghìn € |
| 22/05/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 16/12/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 31/05/2026 | 24 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Radnik Bijeljina | NK Celik Zenica | Chuyển nhượng | — |
| 12/07/2025 | Asteras Aktor | Radnik Bijeljina | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2024 | Free Player | Asteras Aktor | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2024 | Sochaux | Free Player | Trở lại | — |
| 30/06/2023 | Sochaux II | Sochaux | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Paris 13 Atletico | Sochaux II | Cho mượn | — |
| 06/01/2023 | Sochaux II | Paris 13 Atletico | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Sochaux U19 | Sochaux II | Chuyển nhượng | — |
| 30/08/2018 | Losc Lille Metropole U17 | Sochaux U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | LOSC Lille Youth | Losc Lille Metropole U17 | Chuyển nhượng | — |