
Samy El Khiar là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Canet Roussillon.
Tiểu sử Samy El Khiar
Samy El Khiar là tiền vệ người Pháp, hiện thi đấu cho Canet Roussillon và sinh ngày 21/02/2001, năm nay 25 tuổi. Ở thống kê hiện tại, cầu thủ có 1 trận ra sân với tổng cộng 90 phút thi đấu tại giải French Championnat National 1. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2025, khi cầu thủ rời Gueugnon để gia nhập Canet Roussillon, và hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 29/06/2027. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 50 nghìn € (2022). Chiều cao 175 cm, cân nặng 64 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| French Championnat National 1 | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
French Championnat National 1 · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/10/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 07/12/2023 | 22 | — |
| 01/12/2024 | 23 | 25 nghìn € |
| 03/02/2025 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2025 | Gueugnon | Canet Roussillon | Chuyển nhượng | — |
| 03/02/2025 | FC Rouen | Gueugnon | Chuyển nhượng | — |
| 29/07/2024 | US Quevilly II | FC Rouen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Le Havre B | US Quevilly II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Le Havre U19 | Le Havre B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Le Havre U17 | Le Havre U19 | Chuyển nhượng | — |
| 05/02/2018 | Quevilly - Rouen Métropole U17 | Le Havre U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | US Colomiers Jugend | Quevilly - Rouen Métropole U17 | Chuyển nhượng | — |