Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Samuele Vignato

RijekaTiền vệITA
23Tuổi
172Chiều cao (cm)
67Cân nặng (kg)
2,0 triệu €Giá trị

Samuele Vignato là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Rijeka.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

7Trận ra sân
7Đá chính
535Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
0,50Bàn/90 phút
178Phút/bàn
7/10Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,06Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Croatia2026-2027—7753530110779%39%007,06

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Croatia · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 535 phút · điểm TB 7,06

Tấn công

Bàn thắng
3
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
7/10
Sút trong vòng cấm
6
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
3
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/10
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
1/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
160/202 (79%)
Chuyền quyết định
15
Tạt bóng chính xác
7/29 (24%)
Chuyền dài chính xác
5/11 (45%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
3
Phá bóng
1
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
13/33 (39%)
Không chiến thắng / thua
2 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
11 / 19
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
96
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Samuele Vignato · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/10/2026VĐQG Croatia@ RudesT 2-1891011235/4025/9—8,20
11/10/2026VĐQG Croatia@ Slaven BelupoB 1-4900022327/3201/3—6,28
20/09/2026VĐQG Croatiavs Hajduk SplitT 3-0741011011/1602/4—7,76
13/09/2026VĐQG Croatia@ NK Lokomotiva ZagrebH 1-1880011425/3223/4—6,84
06/09/2026VĐQG Croatiavs NK OsijekT 4-1691132521/2800/6—8,76
01/09/2026VĐQG Croatia@ HNK GoricaH 0-0650020123/2801/5—5,99
28/08/2026Cúp C3 châu Âuvs MidtjyllandB 1-4640000016/1602/6—5,81
23/08/2026VĐQG Croatiavs NK Istra 1961T 3-2600000019/2701/2—5,83
21/08/2026Cúp C3 châu Âu@ MidtjyllandB 0-2dự bị00000—0———
07/08/2026Cúp C3 châu Âuvs Ilves TampereT 1-04500000—0——6,80

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 400 nghìn €2021: 600 nghìn €2022: 600 nghìn €2022: 600 nghìn €2023: 600 nghìn €2023: 1,0 triệu €2023: 4,0 triệu €2024: 3,5 triệu €2024: 3,5 triệu €2025: 2,2 triệu €2025: 2,5 triệu €2026: 2,0 triệu €20212026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
13/10/202117400 nghìn €
28/12/202117600 nghìn €
05/06/202218600 nghìn €
10/11/202218600 nghìn €
14/06/202319600 nghìn €
10/10/2023191,0 triệu €
19/12/2023194,0 triệu €
04/06/2024203,5 triệu €
17/12/2024203,5 triệu €
16/06/2025212,2 triệu €
21/12/2025212,5 triệu €
28/05/2026222,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 2,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
01/09/2025MonzaRijekaChuyển nhượng—
10/08/2021Chievo YouthMonzaChuyển nhượng—
30/06/2020Chievo U17Chievo YouthChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com