
Samuel Oppong là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo Wiener SC.
Tiểu sử Samuel Oppong
Samuel Oppong là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Wiener SC, mang quốc tịch Austria và hiện 28 tuổi. Cầu thủ cao 166 cm và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 6 trận với tổng cộng 489 phút, gồm 5 trận tại Austrian 3.Liga và 1 trận tại Austrian Cup. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € vào năm 2018. Ngày 31/12/2023, cầu thủ chuyển đến Wiener SC từ Mauerwerk.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
489Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 3.Liga | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 427 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Austrian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 3.Liga · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 427 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Austrian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 62 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/07/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/07/2026 | Austrian Cup | vs Austria Vienna | B 0-5 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/07/2017 | 19 | 75 nghìn € |
| 12/12/2017 | 19 | 125 nghìn € |
| 12/06/2018 | 20 | 150 nghìn € |
| 01/07/2018 | 20 | — |
| 12/07/2019 | 21 | 100 nghìn € |
| 02/12/2019 | 21 | 100 nghìn € |
| 13/01/2020 | 21 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2018; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/12/2025 | Free Player | Wiener SC | Chuyển nhượng | — |
| 08/04/2025 | Wiener SC | Free Player | Trở lại | — |
| 31/12/2023 | Mauerwerk | Wiener SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Traiskirchen | Mauerwerk | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | DSV Leoben | Traiskirchen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | SC Mannsdorf | DSV Leoben | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | SK Rapid II | SC Mannsdorf | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2020 | Kapfenberg SV 1919 | SK Rapid II | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2019 | Olympiakos Nicosia FC | Kapfenberg SV 1919 | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/06/2018 | SK Rapid II | Olympiakos Nicosia FC | Chuyển nhượng Free | — |
| 29/06/2018 | FC Blau Weiss Linz | SK Rapid II | Cho mượn | — |
| 30/06/2017 | SK Rapid II | FC Blau Weiss Linz | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2017 | Admira Wacker II | SK Rapid II | Cho mượn | — |
| 27/09/2016 | SK Rapid II | Admira Wacker II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Rapid Wien U18 | SK Rapid II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Rapid Wien U16 | Rapid Wien U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Rapid Wien U15 | Rapid Wien U16 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | SK Rapid Wien Youth | Rapid Wien U15 | Chuyển nhượng | — |
| 03/09/2009 | SC Red Star Penzing Youth | SK Rapid Wien Youth | Chuyển nhượng | — |