
Samuel Krismer là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo SC Imst.
Tiểu sử Samuel Krismer
Samuel Krismer là tiền đạo người Austria, thi đấu cho câu lạc bộ SC Imst. Sinh ngày 17/01/1994, cầu thủ hiện 32 tuổi, cao 180 cm và nặng 63 kg. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 9 trận với 706 phút thi đấu, trong đó 8 trận ở Austrian 3.Liga và 1 trận ở Austrian Cup. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 75 nghìn € vào năm 2016. Chuyển nhượng gần nhất là việc hết hạn mượn ngày 30/06/2024 từ SPG Motz/Silz đến SC Imst.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
796Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 3.Liga | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 796 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Austrian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 3.Liga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 796 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Austrian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/07/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/07/2026 | Austrian Cup | vs TSV Hartberg | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/07/2014 | 20 | 50 nghìn € |
| 21/11/2014 | 20 | 50 nghìn € |
| 18/06/2015 | 21 | 50 nghìn € |
| 30/11/2015 | 21 | 50 nghìn € |
| 28/01/2016 | 22 | — |
| 04/07/2016 | 22 | 75 nghìn € |
| 02/12/2016 | 22 | 75 nghìn € |
| 26/05/2017 | 23 | 50 nghìn € |
| 16/07/2017 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2016; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2024 | SPG Motz/Silz | SC Imst | Hết hạn mượn | — |
| 30/06/2020 | FC Zirl | SPG Motz/Silz | Hết hạn mượn | — |
| 30/06/2018 | SC Imst | FC Zirl | Hết hạn mượn | — |
| 30/06/2017 | WSG Tirol | SC Imst | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | FC Wacker Innsbruck | WSG Tirol | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2016 | WSG Tirol | FC Wacker Innsbruck | Cho mượn | — |
| 19/01/2016 | FC Wacker Innsbruck | WSG Tirol | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | FC Wacker Innsbruck Amateure | FC Wacker Innsbruck | Chuyển nhượng | — |
| 19/09/2010 | AKA Tirol U18 | FC Wacker Innsbruck Amateure | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | AKA Tirol U16 | AKA Tirol U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2009 | AKA Tirol U15 | AKA Tirol U16 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2008 | SV Längenfeld Youth | AKA Tirol U15 | Hết hạn mượn | — |
| 05/08/2007 | SPG Pitztal Youth | SV Längenfeld Youth | Hết hạn mượn | — |
| 15/01/2006 | — | SPG Pitztal Youth | Chuyển nhượng | — |