
Samuel Bamba là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Maritimo.
Tiểu sử Samuel Bamba
Samuel Bamba là tiền đạo người Germany, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Maritimo ở tuổi 22. Anh sinh ngày 13/02/2004, cao 179 cm, nặng 82 kg và thuận hai chân. Ở mùa 2026-2027, anh ra sân 7 trận tại Primeira Liga với 128 phút thi đấu và điểm trung bình 6,40. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 800 nghìn € trong năm 2024. Anh gia nhập Maritimo từ VfL Bochum 1848 vào ngày 29/07/2026, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
0Đá chính
128Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
71%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,40Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primeira Liga | 2026-2027 | — | 7 | 0 | 128 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 71% | 38% | 0 | 0 | 6,40 |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primeira Liga · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 128 phút · điểm TB 6,40
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 15/21 (71%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 10/26 (38%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 9 / 11
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 20
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | Primeira Liga | vs FC Porto | B 1-2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 1/2 | — | 5,90 |
| 19/09/2026 | Primeira Liga | @ Gil Vicente | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/09/2026 | Primeira Liga | @ Moreirense | B 1-3 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/3 | 0 | 1/2 | — | 6,28 |
| 06/09/2026 | Primeira Liga | vs Benfica | B 0-3 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | 1/3 | — | 6,22 |
| 29/08/2026 | Primeira Liga | @ FC Arouca | B 1-2 | 28 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 6/6 | 2 | 4/6 | — | 6,48 |
| 22/08/2026 | Primeira Liga | vs Viseu | H 2-2 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3/6 | 1 | 2/4 | — | 6,61 |
| 17/08/2026 | Primeira Liga | @ FC Famalicao | T 2-1 | 17 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0/1 | 0 | 0/4 | — | 6,92 |
| 08/08/2026 | Primeira Liga | vs Casa Pia AC | T 1-0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/1 | 0 | 1/5 | — | 6,42 |
| 15/07/2026 | Giao hữu CLB | @ AFC Ajax | H 1-1 | 18 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 4/5 | 0 | 2/2 | — | 6,83 |
| 23/05/2026 | Hạng 2 Hà Lan | @ Volendam | T 2-1 | 34 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3/4 | 0 | 1/5 | — | 6,29 |