
Samuel Antonio Ramos Linares
26Tuổi
184Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
325 nghìn €Giá trị
Samuel Antonio Ramos Linares là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo St Mirren F.C..
Tiểu sử Samuel Antonio Ramos Linares
Trong mùa 2026-2027, Samuel Antonio Ramos Linares ghi 4 bàn và có 3 kiến tạo sau 10 trận ra sân. Cầu thủ thi đấu ở vị trí Tiền vệ cho St Mirren F.C., mang quốc tịch Spain và 26 tuổi. Ngày 30/06/2026 cầu thủ chuyển từ Michalovce đến St Mirren F.C. Ở Cúp Liên đoàn Scotland, cầu thủ có 5 trận, 3 bàn và 1 kiến tạo; ở Ngoại hạng Scotland có 5 trận, 1 bàn và 2 kiến tạo. Với chiều cao 184 cm và thuận chân trái, giá trị thị trường đạt 325 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
8Đá chính
620Phút
4Bàn thắng
3Kiến tạo
0,58Bàn/90 phút
155Phút/bàn
7/15Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,95Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Scotland | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 338 | 3 | 0 | 1 | 9 | 4 | — | — | 1 | 0 | 7,24 |
| Ngoại hạng Scotland | 2026-2027 | — | 5 | 3 | 282 | 1 | 0 | 2 | 6 | 3 | 81% | 51% | 1 | 0 | 6,66 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 338 phút · điểm TB 7,24
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 4/9
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/13
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 13
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/08/2026
Ngoại hạng Scotland · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 282 phút · điểm TB 6,66
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 3/6
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/9
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/2
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 94/116 (81%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/8 (62%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 17/33 (51%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 15 / 12
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 35
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 9
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Aberdeen F.C. | B 1-3 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 14/18 | 2 | 2/2 | — | 5,97 |
| 10/10/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Heart of Midlothian F.C. | B 0-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Celtic FC | B 1-2 | 28 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 9/11 | 1 | 2/5 | V | 5,79 |
| 03/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Kilmarnock F.C. | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/08/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Motherwell F.C. | H 3-3 | 71 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | 24/29 | 1 | 5/8 | — | 8,54 |
| 16/08/2026 | Cúp Liên đoàn Scotland | @ Rangers F.C. | B 1-5 | 59 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,86 |
| 08/08/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs St Johnstone F.C. | T 1-0 | 76 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 26/33 | 1 | 5/12 | — | 6,47 |
| 01/08/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Falkirk | T 2-0 | 76 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 21/25 | 0 | 3/6 | — | 6,54 |
| 26/07/2026 | Cúp Liên đoàn Scotland | vs Dunfermline Athletic | B 0-1 | 80 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,25 |
| 22/07/2026 | Cúp Liên đoàn Scotland | vs East Kilbride | T 4-3 | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/09/2023 | 23 | 25 nghìn € |
| 27/03/2024 | 23 | 25 nghìn € |
| 06/06/2024 | 23 | 25 nghìn € |
| 26/12/2024 | 24 | 25 nghìn € |
| 19/06/2025 | 24 | 175 nghìn € |
| 18/12/2025 | 25 | 200 nghìn € |
| 19/03/2026 | 25 | 225 nghìn € |
| 17/05/2026 | 25 | 325 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 325 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Michalovce | St Mirren F.C. | Chuyển nhượng | — |
| 21/01/2024 | Free Player | Michalovce | Chuyển nhượng | — |
| 23/11/2023 | CD Mensajero | Free Player | Trở lại | — |
| 03/07/2023 | Las Palmas Atletico | CD Mensajero | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | UD Las Palmas | Las Palmas Atletico | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2020 | CD Santa Úrsula | UD Las Palmas | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ61
- Kỹ thuật62
- Tư duy58
- Sức mạnh47
- Thể lực49