
Samir Radovac là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo FK Zeljeznicar.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
5Đá chính
457Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 9 | 5 | 457 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 457 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/10/2012 | 16 | 25 nghìn € |
| 28/04/2013 | 17 | 75 nghìn € |
| 04/11/2013 | 17 | 200 nghìn € |
| 01/02/2015 | 19 | 650 nghìn € |
| 21/07/2015 | 19 | 1,0 triệu € |
| 06/01/2016 | 19 | 1,1 triệu € |
| 13/03/2016 | 20 | 1,0 triệu € |
| 18/07/2016 | 20 | 700 nghìn € |
| 20/01/2017 | 20 | 400 nghìn € |
| 19/07/2017 | 21 | 450 nghìn € |
| 14/02/2018 | 22 | 350 nghìn € |
| 30/07/2018 | 22 | 250 nghìn € |
| 18/03/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 25/06/2020 | 24 | 150 nghìn € |
| 15/12/2020 | 24 | 300 nghìn € |
| 14/06/2021 | 25 | 500 nghìn € |
| 07/12/2021 | 25 | 350 nghìn € |
| 15/06/2022 | 26 | 450 nghìn € |
| 27/11/2022 | 26 | 250 nghìn € |
| 21/06/2023 | 27 | 300 nghìn € |
| 10/06/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 18/12/2024 | 28 | 300 nghìn € |
| 03/06/2025 | 29 | 300 nghìn € |
| 16/12/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 31/05/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,1 triệu € vào năm 2016; hiện tại 100 nghìn €.