
Samed Bahar là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo TSV Buchbach.
Tiểu sử Samed Bahar
Samed Bahar là hậu vệ người Germany, hiện thi đấu cho câu lạc bộ TSV Buchbach, sinh ngày 20/10/1997 và 28 tuổi. Trong mùa 2026-2027, Samed Bahar có 10 trận ra sân, ghi 4 bàn thắng và thi đấu 900 phút ở German Regionalliga. Cầu thủ thuận chân phải, giá trị thị trường được ghi nhận là 125 nghìn €. Hợp đồng của cầu thủ có hiệu lực đến ngày 29/06/2027 theo dữ liệu đã ghi nhận.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
900Phút
4Bàn thắng
0Kiến tạo
0,40Bàn/90 phút
225Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 900 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 900 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/09/2018 | 20 | 25 nghìn € |
| 11/02/2020 | 22 | 75 nghìn € |
| 10/01/2021 | 23 | 50 nghìn € |
| 14/12/2021 | 24 | 75 nghìn € |
| 26/06/2022 | 24 | 75 nghìn € |
| 29/12/2022 | 25 | 75 nghìn € |
| 28/06/2023 | 25 | 75 nghìn € |
| 11/10/2023 | 25 | 50 nghìn € |
| 07/01/2024 | 26 | 50 nghìn € |
| 26/06/2024 | 26 | 50 nghìn € |
| 29/12/2024 | 27 | 75 nghìn € |
| 23/06/2025 | 27 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 28 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 28 | 100 nghìn € |
| 15/09/2026 | 28 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.